Từ 个子 (gèzi) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Cá Tử
- Nghĩa:
- vóc dáng, chiều cao (của người)
- Từ loại:
- danh từ
- Tổng số nét:
- 6
- Cấp:
- HSK 3
个子 (gèzi - Cá Tử) nghĩa là “vóc dáng, chiều cao (của người)”, ghép từ 个 (cái, chiếc (lượng từ)) + 子 ((hậu tố danh từ)). Viết trọn từ này hết 6 nét.
Vì sao 个子 lại có nghĩa “vóc dáng, chiều cao (của người)”
个 gè - Cá: cái, chiếc (lượng từ) (3 nét)
Cách nhớ: Mái 人 chụm lại che một vạch 丨 đứng riêng → đếm từng 'cái' = 个.
子 zi - Tử: (hậu tố danh từ) (3 nét)
Cách nhớ: Hình em bé quấn tã, một ngang giang tay → 子, ở đây làm đuôi từ.
Mẹo nhớ từ 个子
个 (một cá thể) + 子 (con người) → tầm 'vóc' của một người = 个子.
Câu ví dụ với 个子
你的个子很高。
Nǐ de gèzi hěn gāo.
Dáng người bạn rất cao.
Từ 个子 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 5: Bạn ấy trông giống ai thế?
- HSK 2 · 3.0 - Bài 9: Cốc cà phê trước cửa
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 个子 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.