Từ 盘子 (pánzi) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Bàn Tử
- Nghĩa:
- cái đĩa, cái khay
- Từ loại:
- danh từ
- Tổng số nét:
- 14
- Cấp:
- HSK 3
盘子 (pánzi - Bàn Tử) nghĩa là “cái đĩa, cái khay”, ghép từ 盘 (đĩa, mâm; cuộn) + 子 ((hậu tố danh từ)). Viết trọn từ này hết 14 nét.
Vì sao 盘子 lại có nghĩa “cái đĩa, cái khay”
盘 pán - Bàn: đĩa, mâm; cuộn (11 nét)
Cách nhớ: Như khoang thuyền (舟) lòng dẹt đặt trên cái khay (皿) → 'cái đĩa' = 盘.
子 zi - Tử: (hậu tố danh từ) (3 nét)
Cách nhớ: Hình em bé quấn tã, một ngang giang tay → 子, ở đây làm đuôi từ.
Mẹo nhớ từ 盘子
盘 (vật đựng dẹt) + 子 (hậu tố) → 'cái đĩa' = 盘子.
Câu ví dụ với 盘子
这个盘子很干净。
Zhège pánzi hěn gānjìng.
Cái đĩa này rất sạch.
Từ 盘子 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 12: Quét dọn sao cho thật sạch?
- HSK 3 · 3.0 - Bài 13: Mời khách và làm khách
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 盘子 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.