Từ 屋子 (wūzi) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Ốc Tử
- Nghĩa:
- căn phòng, gian nhà
- Từ loại:
- danh từ
- Tổng số nét:
- 12
- Cấp:
- HSK 5
屋子 (wūzi - Ốc Tử) nghĩa là “căn phòng, gian nhà”, ghép từ 屋 (nhà, gian phòng) + 子 ((hậu tố danh từ)). Viết trọn từ này hết 12 nét.
Vì sao 屋子 lại có nghĩa “căn phòng, gian nhà”
屋 wū - Ốc: nhà, gian phòng (9 nét)
Cách nhớ: Dưới mái (尸) là nơi người ta 'đi đến' (至) nghỉ ngơi → căn nhà = 屋.
子 zi - Tử: (hậu tố danh từ) (3 nét)
Cách nhớ: Hình em bé quấn tã, một ngang giang tay → 子, ở đây làm đuôi từ.
Mẹo nhớ từ 屋子
Cái 'nhà' (屋) là chỗ ở → thêm 子 thành căn phòng = 屋子.
Câu ví dụ với 屋子
父母很少离开老屋子。
Fùmǔ hěn shǎo líkāi lǎo wūzi.
Bố mẹ rất ít khi rời gian nhà cũ.
Từ 屋子 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 5 - Bài 2: Rời nhà, ngược về phương bắc
- HSK 3 · 3.0 - Bài 17: Tìm hướng đi
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 屋子 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.