Từ 箱子 (xiāngzi) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Sương Tử
Nghĩa:
cái vali, cái thùng
Từ loại:
danh từ
Tổng số nét:
18

箱子 (xiāngzi - Sương Tử) nghĩa là “cái vali, cái thùng”, ghép từ (cái hòm, thùng) + ((hậu tố danh từ)). Viết trọn từ này hết 18 nét.

Vì sao 箱子 lại có nghĩa “cái vali, cái thùng

Mẹo nhớ từ 箱子

Tre (⺮) đan thành hòm để bên (相) người đi xa → 箱子 là vali, thùng đựng.

Câu ví dụ với 箱子

这个箱子很重。

Zhège xiāngzi hěn zhòng.

Cái vali này nặng lắm.

Từ 箱子 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 · 3.0 - Bài 1: Chiếc vali biến mất

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 箱子 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store

Từ liên quan dùng chung chữ