Từ 裙子 (qúnzi) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Quần Tử
- Nghĩa:
- váy, chân váy
- Từ loại:
- danh từ
- Tổng số nét:
- 15
- Cấp:
- HSK 3
裙子 (qúnzi - Quần Tử) nghĩa là “váy, chân váy”, ghép từ 裙 (váy) + 子 ((hậu tố danh từ)). Viết trọn từ này hết 15 nét.
Vì sao 裙子 lại có nghĩa “váy, chân váy”
裙 qún - Quần: váy (12 nét)
Cách nhớ: Tấm vải (衤) may thành xiêm của bậc quân tử (君) → 'cái váy' = 裙.
子 zi - Tử: (hậu tố danh từ) (3 nét)
Cách nhớ: Hình em bé quấn tã, một ngang giang tay → 子, ở đây làm đuôi từ.
Mẹo nhớ từ 裙子
裙 (tấm áo của bậc quân tử) + 子 (đuôi từ) → mảnh vải quây quanh người → 'cái váy' = 裙子.
Câu ví dụ với 裙子
这条裙子很漂亮。
Zhè tiáo qúnzi hěn piàoliang.
Chiếc váy này rất đẹp.
Từ 裙子 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 8: Tấm áo nào hợp sắc bình minh?
- HSK 3 · 3.0 - Bài 7: Mua một chiếc xe cũ
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 裙子 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.