Từ 桌子 (zhuōzi) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Trác Tử
- Nghĩa:
- cái bàn
- Từ loại:
- danh từ
- Tổng số nét:
- 13
- Cấp:
- HSK 1
桌子 (zhuōzi - Trác Tử) nghĩa là “cái bàn”, ghép từ 桌 (cái bàn) + 子 ((hậu tố danh từ)). Viết trọn từ này hết 13 nét.
Vì sao 桌子 lại có nghĩa “cái bàn”
桌 zhuō - Trác: cái bàn (10 nét)
Cách nhớ: Trên thân gỗ (木) đặt một mặt vuông phẳng (日), thêm chốt (卜) trên đỉnh → 'cái bàn' = 桌.
子 zi - Tử: (hậu tố danh từ) (3 nét)
Cách nhớ: Hình em bé quấn tã, một ngang giang tay → 子, ở đây làm đuôi từ.
Mẹo nhớ từ 桌子
桌 (tấm gỗ phẳng đặt cao) + 子 (hậu tố đồ vật) → 'cái bàn' = 桌子.
Câu ví dụ với 桌子
桌子上有什么?
Zhuōzi shàng yǒu shénme?
Trên bàn có gì?
Từ 桌子 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 9: Trên bàn thầy có vật gì lạ?
- HSK 1 · 3.0 - Bài 8: Con mèo trong phòng
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 桌子 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.