Kai Hanzi

Cách viết chữ (pán)

Hán-Việt:
Bàn
Nghĩa:
đĩa, mâm; cuộn
Số nét:
11
Cấp:
HSK 3
Phồn thể:

Chữ (pán - Bàn) nghĩa là “đĩa, mâm; cuộn”, gồm 11 nét và được ghép từ bộ 舟 (bộ Chu (thuyền)), 皿 (bộ Mãnh (đồ đựng)). Viết phần trên (dạng 舟 thu gọn), rồi 皿 ở đáy (sổ → ô → ngang đáy dài). Mẹo: lòng thuyền trên, khay đỡ dưới.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(pán - đĩa, mâm; cuộn)

Nét 1/11

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 盘

  • - bộ Chu (thuyền): con thuyền

    Cách nhớ: khoang thuyền có mái chèo

  • - bộ Mãnh (đồ đựng): bát đĩa, đồ chứa

    Cách nhớ: cái khay có chân đáy

Mẹo nhớ chữ

Như khoang thuyền (舟) lòng dẹt đặt trên cái khay (皿) → 'cái đĩa' = 盘.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 盘子 pánzi - cái đĩa, cái khay

    这个盘子很干净。 (Zhège pánzi hěn gānjìng.) - Cái đĩa này rất sạch.

  • 盘旋 pánxuán - lượn vòng, bay vòng tròn

    一只雄鹰在草原上空盘旋。 (Yì zhī xióngyīng zài cǎoyuán shàngkōng pánxuán.) - Một con đại bàng lượn vòng trên bầu trời thảo nguyên.

  • 盘子 pánzi - cái đĩa, cái khay

    这个盘子很干净。 (Zhège pánzi hěn gānjìng.) - Cái đĩa này rất sạch.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 12: Quét dọn sao cho thật sạch?
  • HSK 6 - Bài 17: Lên tới Trường Thành, mới thấy mình bé nhỏ?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan