Kai Hanzi

Từ 一样 (yíyàng) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Nhất Dạng
Nghĩa:
giống nhau, như nhau
Từ loại:
tính từ
Tổng số nét:
11
Cấp:
HSK 3

一样 (yíyàng - Nhất Dạng) nghĩa là “giống nhau, như nhau”, ghép từ (Nhất: một, số một) + (Dạng: dáng vẻ, kiểu, loại). Đây là tính từ thuộc HSK 3, viết trọn từ hết 11 nét. Ví dụ: 她的汉语说得跟中国人一样好。 - Tiếng Trung cô ấy nói hay như người Trung Quốc.

Vì sao 一样 lại có nghĩa “giống nhau, như nhau

  • - Nhất: một, số một (1 nét)

    Cách nhớ: Một nét ngang duy nhất, nằm ngang như mặt đất - chữ ít nét nhất tiếng Trung. Cùng lối với 二 (hai vạch) và 三 (ba vạch): đếm vạch là ra số.

    Xem thứ tự viết chữ từng nét

  • yàng - Dạng: dáng vẻ, kiểu, loại (10 nét)

    Cách nhớ: Thợ lấy gỗ (木) đẽo thành hình con dê (羊) làm mẫu → 'kiểu dáng, mẫu' = 样.

    Xem thứ tự viết chữ từng nét

Mẹo nhớ từ 一样

一 (một) + 样 (kiểu dáng) → 'cùng một kiểu' = giống nhau = 一样.

Câu ví dụ với 一样

她的汉语说得跟中国人一样好。

Tā de Hànyǔ shuō de gēn Zhōngguó rén yíyàng hǎo.

Tiếng Trung cô ấy nói hay như người Trung Quốc.

Từ 一样 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 5: Bạn ấy trông giống ai thế?
  • Nhập Thị - So sánh hàng hoá
  • HSK 3 · 3.0 - Bài 4: Kỳ nghỉ đi đâu

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 一样 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Từ liên quan dùng chung chữ