Từ 那样 (nàyàng) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Na Dạng
- Nghĩa:
- như thế kia, kiểu đó
- Từ loại:
- đại từ
- Tổng số nét:
- 16
那样 (nàyàng - Na Dạng) nghĩa là “như thế kia, kiểu đó”, ghép từ 那 (kia, đó) + 样 (dáng vẻ, kiểu, loại). Viết trọn từ này hết 16 nét.
Vì sao 那样 lại có nghĩa “như thế kia, kiểu đó”
那 nà - Na: kia, đó (6 nét)
Cách nhớ: Chỉ về vùng đất xa (冄) bên kia ấp (阝) → 'cái kia, ở đó' = 那.
样 yàng - Dạng: dáng vẻ, kiểu, loại (10 nét)
Cách nhớ: Thợ lấy gỗ (木) đẽo thành hình con dê (羊) làm mẫu → 'kiểu dáng, mẫu' = 样.
Mẹo nhớ từ 那样
那 (kia) + 样 (kiểu) → cách làm ở xa/của người khác. Cặp đối: 这样.
Câu ví dụ với 那样
别那样说他。
Bié nàyàng shuō tā.
Đừng nói về cậu ấy như thế.
Từ 那样 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 · 3.0 - Bài 13: Lá thư đầu năm
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 那样 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.