Từ 约会 (yuēhuì) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Ước Hội
- Nghĩa:
- hẹn gặp, hẹn hò
- Từ loại:
- động từ
- Tổng số nét:
- 12
- Cấp:
- HSK 4
约会 (yuēhuì - Ước Hội) nghĩa là “hẹn gặp, hẹn hò”, ghép từ 约 (giao ước, hẹn) + 会 (biết; họp; chốc lát). Viết trọn từ này hết 12 nét.
Vì sao 约会 lại có nghĩa “hẹn gặp, hẹn hò”
约 yuē - Ước: giao ước, hẹn (6 nét)
Cách nhớ: Sợi tơ (纟) buộc thành nút làm tin - giao ƯỚC, lời hẹn đã buộc chặt. Đã gặp trong 约时间 (hẹn giờ) - nay là ước hẹn trên giấy.
会 huì - Hội: biết; họp; chốc lát (6 nét)
Cách nhớ: Người (人) tụ dưới mây (云) một chốc để bàn → 'họp/chốc' = 会.
Mẹo nhớ từ 约会
约 (giao hẹn) + 会 (gặp) → hẹn nhau gặp mặt, 'cuộc hẹn' = 约会.
Câu ví dụ với 约会
不管是上班还是与别人约会,准时都很重要。
Bùguǎn shì shàngbān háishi yǔ biérén yuēhuì, zhǔnshí dōu hěn zhòngyào.
Bất kể đi làm hay hẹn gặp người khác, đúng giờ đều rất quan trọng.
Từ 约会 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 3: Xin việc ở cổ trấn, sao khó thế?
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 约会 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.