Cách viết chữ 约 (yuē)
- Hán-Việt:
- Ước
- Nghĩa:
- giao ước, hẹn
- Số nét:
- 6
- Cấp:
- HSK 4
Chữ 约 (yuē - Ước) nghĩa là “giao ước, hẹn”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 纟 (bộ Mịch (sợi tơ)), 勺 (bộ Chước (cái muôi)). Bộ Mịch 纟 bên trái trước, rồi 勺 (phẩy, ngang-gập-móc, chấm) bên phải.
Thứ tự viết chữ 约 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Viết thử chữ 约 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(yuē - giao ước, hẹn)
Nét 1/6
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 约
纟 - bộ Mịch (sợi tơ): sợi tơ
Cách nhớ: cuộn tơ bên trái
勺 - bộ Chước (cái muôi): cái thìa, cái muôi
Cách nhớ: nét cong ôm lấy một chấm như muôi múc
Mẹo nhớ chữ 约
Sợi tơ (纟) buộc thành nút làm tin - giao ƯỚC, lời hẹn đã buộc chặt. Đã gặp trong 约时间 (hẹn giờ) - nay là ước hẹn trên giấy.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 约
大约 dàyuē - khoảng, chừng, độ chừng
筷子在中国大约有3000多年的历史了。 (Kuàizi zài Zhōngguó dàyuē yǒu sānqiān duō nián de lìshǐ le.) - Đũa ở Trung Quốc đã có lịch sử khoảng hơn 3000 năm.
约会 yuēhuì - hẹn gặp, hẹn hò
不管是上班还是与别人约会,准时都很重要。 (Bùguǎn shì shàngbān háishi yǔ biérén yuēhuì, zhǔnshí dōu hěn zhòngyào.) - Bất kể đi làm hay hẹn gặp người khác, đúng giờ đều rất quan trọng.
节约 jiéyuē - tiết kiệm
好方法能节约很多时间。 (Hǎo fāngfǎ néng jiéyuē hěnduō shíjiān.) - Phương pháp tốt giúp tiết kiệm rất nhiều thời gian.
隐约 yǐnyuē - mơ hồ, thấp thoáng
她隐约觉得自己该完全放手了。 (Tā yǐnyuē juéde zìjǐ gāi wánquán fàngshǒu le.) - Bà mơ hồ cảm thấy mình nên buông tay hoàn toàn.
制约 zhìyuē - chế ước, ràng buộc, hạn chế lẫn nhau
人的行为受到环境的制约。 (Rén de xíngwéi shòudào huánjìng de zhìyuē.) - Hành vi con người bị môi trường chế ước.
隐约 yǐnyuē - mơ hồ, thấp thoáng
我隐约听到有个人喊了我的名字,但不知道是谁。 (Wǒ yǐnyuē tīngdào yǒu ge rén hǎn le wǒ de míngzi, dàn bù zhīdào shì shuí.) - Tôi loáng thoáng nghe có người gọi tên mình, nhưng không biết là ai.
约束 yuēshù - ràng buộc, kiềm chế
想当好父母,首先要约束好自己的言行。 (Xiǎng dāng hǎo fùmǔ, shǒuxiān yào yuēshù hǎo zìjǐ de yánxíng.) - Muốn làm cha mẹ tốt, trước tiên phải biết kiềm chế lời nói việc làm của mình.
约 yuē - hẹn; ước hẹn
钱掌柜,我想跟您约个时间。 (Qián zhǎngguì, wǒ xiǎng gēn nín yuē gè shíjiān.) - Ông chủ Tiền, tôi muốn hẹn với ông một thời gian.
违约 wéiyuē - vi phạm hợp đồng, thất hứa
如果违约,要赔钱。 (Rúguǒ wéiyuē, yào péi qián.) - Nếu vi phạm hợp đồng thì phải đền tiền.
Chữ 约 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 3: Xin việc ở cổ trấn, sao khó thế?
- HSK 4 - Bài 12: Cuộc đời giống dòng sông hay bến đò?
- HSK 4 - Bài 13: Tiếng trống Kinh kịch vang vì sao?
- HSK 5 - Bài 34: Học cách buông tay đúng lúc
- HSK 6 - Bài 1: Dưới gốc đào, bài học đầu lại là của con trẻ?
- HSK 6 - Bài 3: Bóng cha gánh cả đời, ta nào thấu hết?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 纟 (bộ Mịch (sợi tơ))
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 纟 (bộ Mịch (sợi tơ))
- 214 bộ thủ Khang Hy: bản đồ gốc rễ đầy đủ của chữ Hán - Nói về bộ 纟 (bộ Mịch (sợi tơ))
Luyện viết chữ 约 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
