Cách viết chữ (jīng)

Hán-Việt:
Kinh
Nghĩa:
trải qua; kinh (sách); sợi dọc
Số nét:
8
Cấp:
HSK 2

Chữ (jīng - Kinh) nghĩa là “trải qua; kinh (sách); sợi dọc”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 纟 (bộ Mịch (tơ sợi)), 圣 (chữ (又 trên 土)). Viết bộ Mịch 纟 bên trái trước, rồi 巠 bên phải.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Mịch (tơ sợi): sợi tơ

    Cách nhớ: dạng đứng của 糸 - cuộn tơ xe lại bên trái chữ

  • - chữ (又 trên 土): tay trên đất

    Cách nhớ: 又 trên 土

Mẹo nhớ chữ

Bộ Mịch 纟 (sợi tơ) bên trái - sợi dọc căng suốt tấm vải, ví như mạch việc 'trải qua' từ đầu tới cuối → 经.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 经常 jīngcháng - thường xuyên, thường

    你经常游泳吗? (Nǐ jīngcháng yóuyǒng ma?) - Bạn có thường xuyên đi bơi không?

  • 已经 yǐjīng - đã, đã rồi (chỉ việc hoàn thành)

    我已经两年没回家了。 (Wǒ yǐjīng liǎng nián méi huí jiā le.) - Tôi đã hai năm không về nhà rồi.

  • 经理 jīnglǐ - giám đốc, quản lý

    回来了就让他给我打个电话。 (Huílai le jiù ràng tā gěi wǒ dǎ ge diànhuà.) - Giám đốc về thì bảo ông ấy gọi cho tôi một cuộc nhé.

  • 经过 jīngguò - đi qua, ngang qua; trải qua

    从这儿经过的人很多。 (Cóng zhèr jīngguò de rén hěn duō.) - Người đi ngang qua chỗ này rất nhiều.

  • 经常 jīngcháng - thường xuyên, hay (làm gì)

    他经常不吃午饭。 (Tā jīngcháng bù chī wǔfàn.) - Anh ấy thường xuyên không ăn trưa.

  • 经验 jīngyàn - kinh nghiệm

    重要的是要多积累经验。 (Zhòngyào de shì yào duō jīlěi jīngyàn.) - Quan trọng là phải tích luỹ nhiều kinh nghiệm.

  • 经济 jīngjì - kinh tế

    你认为经济条件越好人就越幸福吗? (Nǐ rènwéi jīngjì tiáojiàn yuè hǎo rén jiù yuè xìngfú ma?) - Bạn cho rằng điều kiện kinh tế càng tốt thì người ta càng hạnh phúc sao?

  • 经历 jīnglì - trải qua; kinh nghiệm sống

    他们往往都经历过许多失败。 (Tāmen wǎngwǎng dōu jīngliguo xǔduō shībài.) - Họ thường đã trải qua nhiều thất bại.

  • 经典 jīngdiǎn - kinh điển, tác phẩm mẫu mực

    《论语》是中国文化的经典。 (《Lúnyǔ》shì Zhōngguó wénhuà de jīngdiǎn.) - 《Luận Ngữ》là tác phẩm kinh điển của văn hoá Trung Quốc.

  • 经商 jīngshāng - kinh doanh, làm ăn buôn bán

    她觉得经商才是自己的目标。 (Tā juéde jīngshāng cái shì zìjǐ de mùbiāo.) - Cô ấy thấy kinh doanh mới là mục tiêu của mình.

  • 曾经 céngjīng - đã từng, từng

    郁达夫曾经作诗形容鲁迅。 (Yù Dáfū céngjīng zuò shī xíngróng Lǔ Xùn.) - Úc Đạt Phu đã từng làm thơ miêu tả Lỗ Tấn.

  • 经营 jīngyíng - kinh doanh, quản lý điều hành

    这家公司在经营销售上很有经验。 (Zhè jiā gōngsī zài jīngyíng xiāoshòu shàng hěn yǒu jīngyàn.) - Công ty này rất có kinh nghiệm trong kinh doanh và bán hàng.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 4: Tiệc sinh nhật ai bày dưới đèn lồng?
  • HSK 2 - Bài 12: Ai làm khéo hơn ai?
  • HSK 3 - Bài 1: Bình minh đầu tiên, định làm gì?
  • HSK 3 - Bài 9: Vào phố, sao ai cũng bận thế?
  • HSK 3 - Bài 15: Xuôi thuyền, đi đường nào ra sông?
  • HSK 4 - Bài 4: Buôn bán có dễ như mình tưởng?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan