Cách viết chữ ()

Hán-Việt:
Cấp
Nghĩa:
bậc, cấp, lớp
Số nét:
6
Cấp:
HSK 3
Phồn thể:

Chữ ( - Cấp) nghĩa là “bậc, cấp, lớp”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 纟 (bộ Mịch (tơ sợi)), 及 (chữ Cập (với tới)). Viết 纟 bên trái, rồi 及 bên phải. Mẹo: tơ chia thành từng bậc.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Mịch (tơ sợi): sợi tơ

    Cách nhớ: dạng đứng của 糸 - cuộn tơ xe lại bên trái chữ

  • - chữ Cập (với tới): đạt tới, kịp

    Cách nhớ: tay 又 vươn tới đuôi nét cong

Mẹo nhớ chữ

Cuộn tơ (纟) phân theo độ với tới (及) nhau → bậc, cấp → 级.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 年级 niánjí - khối lớp, lớp học (theo năm)

    那个女孩是二年级的学生。 (Nàge nǚhái shì èr niánjí de xuésheng.) - Cô gái đó là học sinh lớp hai.

  • 高级 gāojí - cao cấp, cấp cao

    张小龙是这家公司的高级副总裁。 (Zhāng Xiǎolóng shì zhè jiā gōngsī de gāojí fù zǒngcái.) - Trương Tiểu Long là phó tổng giám đốc cấp cao của công ty này.

  • 等级 děngjí - cấp bậc, đẳng cấp, thứ hạng

    英语等级考试中,所有学生都按要求参加考试。 (Yīngyǔ děngjí kǎoshì zhōng, suǒyǒu xuéshēng dōu àn yāoqiú cānjiā kǎoshì.) - Trong kỳ thi xếp hạng tiếng Anh, mọi học sinh đều dự thi theo quy định.

  • 级别 jíbié - cấp bậc, thứ hạng

    请选择类别,查看分级级别。 (Qǐng xuǎnzé lèibié, chákàn fēnjí jíbié.) - Vui lòng chọn loại để xem cấp bậc phân loại.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 6: Ai nhanh hơn ai quanh hồ?
  • HSK 5 - Bài 21: WeChat nối lòng người tứ xứ
  • HSK 6 - Bài 4: Lần đầu đi làm, sao vấp đủ chuyện?
  • HSK 6 - Bài 35: Một đời người, gói trong mấy câu chuyện?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan