Cách viết chữ 绿 ()

Hán-Việt:
Lục
Nghĩa:
màu xanh lá cây
Số nét:
11
Cấp:
HSK 3
Phồn thể:

Chữ 绿 ( - Lục) nghĩa là “màu xanh lá cây”, gồm 11 nét và được ghép từ bộ 纟 (bộ Mịch (sợi tơ)), 录 (chữ Lục (ghi chép)). Viết 纟 bên trái, rồi 录 bên phải. Mẹo: tơ trái, sổ chép phải.

Thứ tự viết chữ 绿 từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Bộ thủ cấu thành chữ 绿

  • - bộ Mịch (sợi tơ): sợi tơ

    Cách nhớ: cuộn tơ bên trái

  • - chữ Lục (ghi chép): ghi lại, sao chép

    Cách nhớ: 彐 đầu bút trên 氺 - tay chép xuống nước mực

Mẹo nhớ chữ 绿

Sợi tơ (纟) nhuộm theo mẫu đã ghi (录) ra tông cây cỏ → màu 'xanh lục' = 绿.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ 绿

  • 绿 - màu xanh lá

    我喜欢喝绿茶。 (Wǒ xǐhuan hē lǜchá.) - Tôi thích uống trà xanh.

  • 绿色 lǜsè - màu xanh lá

    我喜欢绿色。 (Wǒ xǐhuan lǜsè.) - Tôi thích màu xanh lá.

  • 红绿灯 hónglǜdēng - đèn giao thông

    过红绿灯以后往右拐。 (Guò hónglǜdēng yǐhòu wǎng yòu guǎi.) - Qua đèn giao thông rồi rẽ phải.

Chữ 绿 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 8: Tấm áo nào hợp sắc bình minh?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ 绿 trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan