Kai Hanzi

Cách viết chữ ()

Hán-Việt:
Bất
Nghĩa:
không (phủ định)
Số nét:
4
Cấp:
HSK 1

Chữ ( - Bất) nghĩa là “không (phủ định)”, gồm 4 nét và được ghép từ bộ 不 (chữ Bất (không)). Viết ngang (一) → phẩy → sổ → chấm. Đúng 4 nét. Mẹo: trần ngang chặn, ba nét rũ xuống = không.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:( - không (phủ định))

Nét 1/4

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Chữ 不 là chữ độc thể

Chữ không ghép từ chữ nào nhỏ hơn - bản thân nó là một bộ thủ, nên học nhớ nguyên nét thay vì tách phần.

  • - chữ Bất (không): không

    Cách nhớ: vạch trời chặn mầm vươn lên

Mẹo nhớ chữ

Một vạch trời (一) chặn trên, mầm rễ đâm xuống đất không vươn lên nổi → 'không' = 不.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 对不起 duìbuqǐ - xin lỗi

    对不起,我来晚了。 (Duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le.) - Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.

  • - không (phủ định)

    我不是老师。 (Wǒ bú shì lǎoshī.) - Tôi không phải giáo viên.

  • 不客气 bú kèqi - không có gì, đừng khách sáo

    不客气! (Bú kèqi!) - Không có gì!

  • 不少 bùshǎo - không ít, khá nhiều

    她买了不少衣服。 (Tā mǎi le bù shǎo yīfu.) - Cô ấy mua không ít quần áo.

  • 不错 búcuò - không tệ, khá tốt

    这件不错,就买这件吧。 (Zhè jiàn búcuò, jiù mǎi zhè jiàn ba.) - Cái này không tệ, mua cái này đi.

  • 不但…而且 búdàn … érqiě - không những… mà còn…

    贵公司不但很有名,而且工作环境好。 (Guì gōngsī búdàn hěn yǒumíng, érqiě gōngzuò huánjìng hǎo.) - Quý công ty không những nổi tiếng, mà môi trường làm việc còn tốt.

  • 不过 búguò - nhưng, có điều; chẳng qua

    不过现在我很幸福。 (Búguò xiànzài wǒ hěn xìngfú.) - Nhưng giờ tôi rất hạnh phúc.

  • 不仅 bùjǐn - không chỉ, chẳng những

    他不仅足球踢得好,性格也不错。 (Tā bùjǐn zúqiú tī de hǎo, xìnggé yě búcuò.) - Anh ấy không chỉ đá bóng giỏi, tính cách cũng tốt.

  • 差不多 chàbuduō - gần như, xấp xỉ, suýt soát

    来参加的人差不多有一半儿。 (Lái cānjiā de rén chàbuduō yǒu yíbànr.) - Người đến tham gia gần như được một nửa.

  • 受不了 shòubuliǎo - chịu không nổi, không chịu được

    天天对着电脑看,眼睛实在受不了。 (Tiāntiān duìzhe diànnǎo kàn, yǎnjīng shízài shòubuliǎo.) - Ngày nào cũng nhìn màn hình, mắt thật sự chịu không nổi.

  • 来不及 láibují - không kịp, không còn kịp

    现在去已经来不及了。 (Xiànzài qù yǐjīng láibují le.) - Bây giờ đi đã không kịp nữa rồi.

  • 不管 bùguǎn - bất kể, dù cho

    不管做什么事情,首先应该明白为什么。 (Bùguǎn zuò shénme shìqing, shǒuxiān yīnggāi míngbai wèishénme.) - Bất kể làm việc gì, trước tiên phải hiểu vì sao.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 1: Kẻ lạ va phải ta bên cầu đá
  • HSK 1 - Bài 13: Nàng Hàn mua gì mà nhiều thế?
  • HSK 2 - Bài 3: Món đồ ai mà sắc màu vậy?
  • HSK 3 - Bài 18: Chuyện nhà ai nối chuyện nhà ai?
  • HSK 4 - Bài 1: Cá Chép đến, Giang Nam đón?
  • HSK 4 - Bài 2: Gặp lại nhau giữa mưa Giang Nam?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan