Cách viết chữ 不 (bù)
- Hán-Việt:
- Bất
- Nghĩa:
- không
- Số nét:
- 4
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 不 (bù - Bất) nghĩa là “không”, gồm 4 nét và được ghép từ bộ 不 (chữ Bất (không)). Ngang trên, phẩy xuống trái, sổ giữa, chấm - mác bên phải.
Thứ tự viết chữ 不 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
Bộ thủ cấu thành chữ 不
不 - chữ Bất (không): không
Cách nhớ: vạch trời chặn mầm vươn lên
Mẹo nhớ chữ 不
Chim vụt bay lên trời, một đi không xuống - 'KHÔNG'. Trong 来不及 đọc nhẹ: láibují.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 不
对不起 duìbuqǐ - xin lỗi
对不起,我来晚了。 (Duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le.) - Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
不 bù - không (phủ định)
我不是老师。 (Wǒ bú shì lǎoshī.) - Tôi không phải giáo viên.
不客气 bú kèqi - không có gì, đừng khách sáo
不客气! (Bú kèqi!) - Không có gì!
不少 bùshǎo - không ít, khá nhiều
她买了不少衣服。 (Tā mǎi le bù shǎo yīfu.) - Cô ấy mua không ít quần áo.
不错 búcuò - không tệ, khá tốt
这件不错,就买这件吧。 (Zhè jiàn búcuò, jiù mǎi zhè jiàn ba.) - Cái này không tệ, mua cái này đi.
不但…而且 búdàn … érqiě - không những… mà còn…
贵公司不但很有名,而且工作环境好。 (Guì gōngsī búdàn hěn yǒumíng, érqiě gōngzuò huánjìng hǎo.) - Quý công ty không những nổi tiếng, mà môi trường làm việc còn tốt.
不过 búguò - nhưng, có điều; chẳng qua
不过现在我很幸福。 (Búguò xiànzài wǒ hěn xìngfú.) - Nhưng giờ tôi rất hạnh phúc.
不仅 bùjǐn - không chỉ, chẳng những
他不仅足球踢得好,性格也不错。 (Tā bùjǐn zúqiú tī de hǎo, xìnggé yě búcuò.) - Anh ấy không chỉ đá bóng giỏi, tính cách cũng tốt.
差不多 chàbuduō - gần như, xấp xỉ, suýt soát
来参加的人差不多有一半儿。 (Lái cānjiā de rén chàbuduō yǒu yíbànr.) - Người đến tham gia gần như được một nửa.
受不了 shòubuliǎo - chịu không nổi, không chịu được
天天对着电脑看,眼睛实在受不了。 (Tiāntiān duìzhe diànnǎo kàn, yǎnjīng shízài shòubuliǎo.) - Ngày nào cũng nhìn màn hình, mắt thật sự chịu không nổi.
来不及 láibují - không kịp, không còn kịp
现在去已经来不及了。 (Xiànzài qù yǐjīng láibují le.) - Bây giờ đi đã không kịp nữa rồi.
不管 bùguǎn - bất kể, dù cho
不管做什么事情,首先应该明白为什么。 (Bùguǎn zuò shénme shìqing, shǒuxiān yīnggāi míngbai wèishénme.) - Bất kể làm việc gì, trước tiên phải hiểu vì sao.
Chữ 不 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 1: Kẻ lạ va phải ta bên cầu đá
- HSK 1 - Bài 13: Nàng Hàn mua gì mà nhiều thế?
- HSK 2 - Bài 3: Món đồ ai mà sắc màu vậy?
- HSK 3 - Bài 18: Chuyện nhà ai nối chuyện nhà ai?
- HSK 4 - Bài 1: Cá Chép đến, Giang Nam đón?
- HSK 4 - Bài 2: Gặp lại nhau giữa mưa Giang Nam?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Đề thi HSK 1: cấu trúc, thang điểm và đề mẫu chuẩn - Có nhắc tới chữ 不
- Học tiếng Trung giao tiếp: 4 bước chuẩn cho người mới - Có nhắc tới chữ 不
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Nói về bộ 不 (chữ Bất (không))
Luyện viết chữ 不 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store