Cách viết chữ (huài)

Hán-Việt:
Hoại
Nghĩa:
hỏng, xấu
Số nét:
7
Cấp:
HSK 3

Chữ (huài - Hoại) nghĩa là “hỏng, xấu”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 土 (bộ Thổ (đất)), 不 (chữ Bất (không)). Viết bộ Thổ 土 bên trái, rồi 不 bên phải.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Thổ (đất): đất

    Cách nhớ: một mô đất nhô lên trên mặt bằng

  • - chữ Bất (không): không

    Cách nhớ: vạch trời chặn mầm vươn lên

Mẹo nhớ chữ

Đất 土 mà 不 (không) còn vun trồng được → nền đã 'hỏng'. Hoại trong 'hư hoại, phá hoại'.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • huài - hỏng, xấu, hư

    这台电脑坏了。 (Zhè tái diànnǎo huài le.) - Cái máy tính này hỏng rồi.

  • 破坏 pòhuài - phá hoại, phá hủy

    人类对自然的破坏越来越严重。 (Rénlèi duì zìrán de pòhuài yuèláiyuè yánzhòng.) - Sự phá hoại của con người với thiên nhiên ngày càng nghiêm trọng.

  • 损坏 sǔnhuài - làm hỏng, làm hư hại, phá hỏng

    机器需要经常维护,这样就不容易损坏。 (Jīqì xūyào jīngcháng wéihù, zhèyàng jiù bù róngyì sǔnhuài.) - Máy móc cần được bảo dưỡng thường xuyên, như vậy mới không dễ hư hỏng.

  • 败坏 bàihuài - làm bại hoại, làm hư hỏng, hủy hoại

    败坏社会风气的事情要杜绝。 (Bàihuài shèhuì fēngqì de shìqing yào dùjué.) - Những việc làm bại hoại phong khí xã hội phải được ngăn chặn triệt để.

  • 损坏 sǔnhuài - hư hỏng, làm hỏng

    有十匹丝绸损坏了。 (Yǒu shí pǐ sīchóu sǔnhuài le.) - Có mười tấm lụa bị hỏng rồi.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 11: Dọn sang nhà mới sao mà rối?
  • HSK 5 - Bài 36: Về cổ trấn, giải mã con dấu 开
  • HSK 6 - Bài 28: Giữa biển thông tin, ai giữ được mình?
  • HSK 6 - Bài 29: Cơ thể đang lên tiếng, ta có chịu nghe?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan