Cách viết chữ (chǎng)

Hán-Việt:
Trường
Nghĩa:
bãi, sân; nơi chốn
Số nét:
6
Cấp:
HSK 2

Chữ (chǎng - Trường) nghĩa là “bãi, sân; nơi chốn”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 土 (bộ Thổ (đất)), 𠃓 (phần bên phải (ánh nắng toả)). Viết bộ Thổ 土 bên trái, rồi 昜 (giản) bên phải.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Thổ (đất): đất

    Cách nhớ: một mô đất nhô lên trên mặt bằng

  • 𠃓 - phần bên phải (ánh nắng toả): tia nắng trải ra

    Cách nhớ: nét ngang-gập rồi ba phẩy như tia nắng quét

Mẹo nhớ chữ

Bộ Thổ 土 (đất) bên trái — khoảng đất trống rộng làm nơi tụ họp, buôn bán → 'bãi, sân, nơi chốn'.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 机场 jīchǎng - sân bay

    他二十分钟就到机场。 (Tā èrshí fēnzhōng jiù dào jīchǎng.) - Hai mươi phút nữa anh ấy sẽ tới sân bay.

  • chǎng - (lượng từ) trận, buổi; bãi

    很多人一到周末就会到体育馆打几场球。 (Hěn duō rén yí dào zhōumò jiù huì dào tǐyùguǎn dǎ jǐ chǎng qiú.) - Nhiều người cứ cuối tuần là tới nhà thi đấu chơi mấy trận bóng.

  • 现场 xiànchǎng - hiện trường, tại chỗ

    招聘现场来了很多应届毕业生。 (Zhāopìn xiànchǎng láile hěn duō yīngjiè bìyèshēng.) - Hiện trường tuyển dụng có rất nhiều sinh viên mới ra trường.

  • 操场 cāochǎng - sân tập, sân vận động

    每天晚上操场上有很多人在锻炼。 (Měitiān wǎnshàng cāochǎng shàng yǒu hěn duō rén zài duànliàn.) - Mỗi tối có rất nhiều người tập thể dục trên sân vận động.

  • 广场 guǎngchǎng - quảng trường

    这个古罗马风格的广场很吸引我。 (Zhège gǔ Luómǎ fēnggé de guǎngchǎng hěn xīyǐn wǒ.) - Quảng trường mang phong cách La Mã cổ này rất hấp dẫn tôi.

  • 市场 shìchǎng - thị trường; chợ

    市场上出现了一种新产品。 (Shìchǎng shàng chūxiàn le yì zhǒng xīn chǎnpǐn.) - Trên thị trường đã xuất hiện một loại sản phẩm mới.

  • 场面 chǎngmiàn - cảnh tượng, quang cảnh; tình huống

    战斗场面和绘画,都要在远处观看。 (Zhàndòu chǎngmiàn hé huìhuà, dōu yào zài yuǎnchù guānkàn.) - Cảnh chiến đấu và tranh vẽ, đều phải ngắm từ xa.

  • 场所 chǎngsuǒ - nơi chốn, địa điểm

    他没有充分发挥其才能的场所。 (Tā méiyǒu chōngfèn fāhuī qí cáinéng de chǎngsuǒ.) - Anh ấy không có nơi để phát huy đầy đủ tài năng của mình.

  • 当场 dāngchǎng - ngay tại chỗ, tại trận

    中奖的人当场兑现了奖金。 (Zhòngjiǎng de rén dāngchǎng duìxiàn le jiǎngjīn.) - Người trúng thưởng lĩnh tiền thưởng ngay tại chỗ.

  • 场合 chǎnghé - trường hợp, dịp, hoàn cảnh (cụ thể)

    在公共场合,要特别注意文明礼貌。 (Zài gōnggòng chǎnghé, yào tèbié zhùyì wénmíng lǐmào.) - Ở những nơi công cộng, cần đặc biệt chú ý văn minh lịch sự.

  • 机场 jīchǎng - sân bay

    从这儿到机场要一个小时。 (Cóng zhèr dào jīchǎng yào yí ge xiǎoshí.) - Từ đây đến sân bay mất một tiếng đồng hồ.

  • 市场 shìchǎng - thị trường; chợ

    杭南的市场很大。 (Hángnán de shìchǎng hěn dà.) - Thị trường Hàng Nam rất lớn.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 15: Bí mật đêm giao thừa
  • HSK 4 - Bài 19: Chuyện vặt phố cổ, ai mà chẳng biết?
  • HSK 5 - Bài 6: Lần cãi nhau đầu tiên trên đường
  • HSK 5 - Bài 10: Tiếng chuông sớm quấy giấc lữ khách
  • HSK 5 - Bài 16: Lấy tắc trị tắc, nghe ngược mà xuôi
  • HSK 5 - Bài 35: Tuyết tan, người tốt ở lại trong lòng

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan