Cách viết chữ 块 (kuài)
- Hán-Việt:
- Khối
- Nghĩa:
- cục, miếng, đồng
- Số nét:
- 7
- Cấp:
- HSK 1
- Phồn thể:
- 塊
Chữ 块 (kuài - Khối) nghĩa là “cục, miếng, đồng”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 土 (bộ Thổ (đất)), 夬 (chữ Quải (bẻ tách)). Viết 土 bên trái trước (ngang → sổ → ngang), rồi 夬 bên phải. Mẹo: cục đất bên trái, bẻ tách bên phải.
Thứ tự viết chữ 块 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
Bộ thủ cấu thành chữ 块
土 - bộ Thổ (đất): mặt đất
Cách nhớ: hai ngang một sổ - luống đất
夬 - chữ Quải (bẻ tách): tách ra, dứt khoát
Cách nhớ: bàn tay kéo tách một góc ra
Mẹo nhớ chữ 块
Nắm đất (土) bị tay bẻ tách (夬) ra → từng 'cục, miếng' = 块.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 块
块 kuài - đồng (tiền); cục, miếng
这个杯子十块钱。 (Zhège bēizi shí kuài qián.) - Cái cốc này mười đồng.
块 kuài - đồng (tiền); cục, miếng
这个杯子十块钱。 (Zhège bēizi shí kuài qián.) - Cái cốc này mười đồng.
一块儿 yíkuàir - cùng nhau
我们一块儿去吧。 (Wǒmen yíkuàir qù ba.) - Bọn mình đi cùng nhau đi.
块 kuài - đồng (tiền); cục, miếng
这个杯子十块钱。 (Zhège bēizi shí kuài qián.) - Cái cốc này mười đồng.
Chữ 块 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 7: Một tách trà đáng giá bao nhiêu?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 块
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 土 (bộ Thổ (đất))
- Giáo trình HSK 1 nào tốt nhất? Chuẩn HSK vs Boya - Lộ trình HSK1
Luyện viết chữ 块 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
