Kai Hanzi

Cách viết chữ (zǒu)

Hán-Việt:
Tẩu
Nghĩa:
đi, đi bộ, bước đi
Số nét:
7
Cấp:
HSK 2

Chữ (zǒu - Tẩu) nghĩa là “đi, đi bộ, bước đi”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 土 (bộ Thổ (đất)), 龰 (biến thể bộ Túc (chân)). Viết phần 土 trên (ngang → sổ → ngang), rồi phần chân dưới (sổ → ngang → phẩy → mác). Mẹo: thân trên, chân sải bước dưới.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(zǒu - đi, đi bộ, bước đi)

Nét 1/7

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 走

  • - bộ Thổ (đất): mặt đất

    Cách nhớ: hai ngang một sổ - luống đất

  • - biến thể bộ Túc (chân): bàn chân bước

    Cách nhớ: nét sổ rồi phẩy-mác xoãi ra như chân sải

Mẹo nhớ chữ

Thân người trên đất (土) hạ thấp, hai chân (龰) sải dài về trước → đang 'đi' = 走.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • zǒu - đi, đi bộ

    走几分钟就到了。 (Zǒu jǐ fēnzhōng jiù dào le.) - Đi bộ vài phút là tới rồi.

  • 走廊 zǒuláng - hành lang

    正房和厢房之间建有走廊。 (Zhèngfáng hé xiāngfáng zhījiān jiàn yǒu zǒuláng.) - Giữa nhà chính và nhà ngang có xây hành lang.

  • 走廊 zǒuláng - hành lang, lối đi

    在走廊都能听到老师讲课的声音。 (Zài zǒuláng dōu néng tīngdào lǎoshī jiǎngkè de shēngyīn.) - Ở hành lang cũng nghe được tiếng thầy giảng bài.

  • 飞禽走兽 fēiqín-zǒushòu - chim muông cầm thú; muôn loài chim bay thú chạy (thành ngữ)

    在原始社会,大地上到处是飞禽走兽。 (Zài yuánshǐ shèhuì, dàdì shàng dàochù shì fēiqín-zǒushòu.) - Thời nguyên thủy, mặt đất khắp nơi là chim muông cầm thú.

  • 走漏 zǒulòu - để lộ, rò rỉ (tin tức)

    这个消息千万不能透露出去,以免走漏风声! (Zhège xiāoxi qiānwàn bùnéng tòulù chūqù, yǐmiǎn zǒulòu fēngshēng!) - Tin này tuyệt đối không được tiết lộ ra ngoài, kẻo bị lộ tin!

  • zǒu - đi, đi bộ

    去码头怎么走? (Qù mǎtou zěnme zǒu?) - Đến bến thuyền đi thế nào?

  • 走路 zǒulù - đi bộ

    从这儿走路十分钟就到。 (Cóng zhèr zǒulù shí fēnzhōng jiù dào.) - Từ đây đi bộ mười phút là tới.

  • zǒu - đi, đi bộ

    走几分钟就到了。 (Zǒu jǐ fēnzhōng jiù dào le.) - Đi bộ vài phút là tới rồi.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 13: Lạc đường nơi phố thị lạ
  • HSK 5 - Bài 20: Lần đầu bước vào tứ hợp viện Bắc Kinh
  • HSK 6 - Bài 7: Cơm Bắc canh Nam, ai sành hơn ai?
  • HSK 6 - Bài 23: Chuyện ngàn năm trước, vì sao còn vang?
  • HSK 6 - Bài 30: Truy đến tận gốc, sự thật rốt cuộc là gì?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan