Từ 差不多 (chàbuduō) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Sai Bất Đa
- Nghĩa:
- gần như, xấp xỉ, suýt soát
- Từ loại:
- phó từ
- Tổng số nét:
- 19
- Cấp:
- HSK 4
差不多 (chàbuduō - Sai Bất Đa) nghĩa là “gần như, xấp xỉ, suýt soát”, ghép từ 差 (kém, thiếu; sai lệch) + 不 (không (phủ định)) + 多 (nhiều). Viết trọn từ này hết 19 nét.
Vì sao 差不多 lại có nghĩa “gần như, xấp xỉ, suýt soát”
差 chà - Sai: kém, thiếu; sai lệch (9 nét)
Cách nhớ: Đầu dê (丷+thân) lệch khỏi cái thước thợ (工) ở đáy → đo ra 'thiếu, sai' = 差.
不 bù - Bất: không (phủ định) (4 nét)
Cách nhớ: Một vạch trời (一) chặn trên, mầm rễ đâm xuống đất không vươn lên nổi → 'không' = 不.
多 duō - Đa: nhiều (6 nét)
Cách nhớ: Một chiều (夕) lại thêm một chiều (夕) chồng lên → ngày tháng 'nhiều' = 多.
Mẹo nhớ từ 差不多
差 (lệch) + 不 (không) + 多 (nhiều) → lệch không nhiều → 'gần như nhau' = 差不多.
Câu ví dụ với 差不多
来参加的人差不多有一半儿。
Lái cānjiā de rén chàbuduō yǒu yíbànr.
Người đến tham gia gần như được một nửa.
Từ 差不多 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 2: Gặp lại nhau giữa mưa Giang Nam?
- Nhập Thị - So sánh hàng hoá
- HSK 3 · 3.0 - Bài 8: Mấy hôm nằm viện
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 差不多 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.