Từ 中午 (zhōngwǔ) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Trung Ngọ
- Nghĩa:
- buổi trưa
- Từ loại:
- danh từ chỉ thời gian
- Tổng số nét:
- 8
- Cấp:
- HSK 1
中午 (zhōngwǔ - Trung Ngọ) nghĩa là “buổi trưa”, ghép từ 中 (giữa, trung tâm; trung học) + 午 (giờ Ngọ, buổi trưa). Viết trọn từ này hết 8 nét.
Vì sao 中午 lại có nghĩa “buổi trưa”
中 zhōng - Trung: giữa, trung tâm; trung học (4 nét)
Cách nhớ: Một nét sổ (丨) xuyên ngay chính giữa ô vuông (口) → 'giữa, trung' = 中.
午 wǔ - Ngọ: giờ Ngọ, buổi trưa (4 nét)
Cách nhớ: Cây cọc (十) cắm thẳng, bóng đổ ngắn nhất (丿) lúc mặt trời đỉnh đầu → giờ 'trưa' = 午.
Mẹo nhớ từ 中午
中 (đúng giữa) + 午 (giờ Ngọ - mặt trời đỉnh đầu) → 'giữa giờ Ngọ' = buổi trưa = 中午.
Câu ví dụ với 中午
中午十二点吃饭。
Zhōngwǔ shí'èr diǎn chīfàn.
Mười hai giờ trưa ăn cơm.
Từ 中午 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 10: Trước giờ Tý, bí mật hé mở
- HSK 1 · 3.0 - Bài 14: Chuyến tàu sớm
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 中午 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.