Từ 午饭 (wǔfàn) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Ngọ Phạn
Nghĩa:
bữa trưa
Từ loại:
danh từ
Tổng số nét:
11

午饭 (wǔfàn - Ngọ Phạn) nghĩa là “bữa trưa”, ghép từ (giờ Ngọ, buổi trưa) + (cơm, bữa cơm). Viết trọn từ này hết 11 nét.

Vì sao 午饭 lại có nghĩa “bữa trưa

Mẹo nhớ từ 午饭

午 (giữa trưa) + 饭 (cơm) → bữa cơm lúc chính ngọ.

Câu ví dụ với 午饭

我们十二点吃午饭。

Wǒmen shí'èr diǎn chī wǔfàn.

Chúng tôi ăn trưa lúc 12 giờ.

Từ 午饭 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 · 3.0 - Bài 8: Con mèo trong phòng

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 午饭 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store

Từ liên quan dùng chung chữ