Từ 米饭 (mǐfàn) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Mễ Phạn
- Nghĩa:
- cơm (gạo nấu chín)
- Từ loại:
- danh từ
- Tổng số nét:
- 13
- Cấp:
- HSK 1
米饭 (mǐfàn - Mễ Phạn) nghĩa là “cơm (gạo nấu chín)”, ghép từ 米 (gạo; mét) + 饭 (cơm, bữa cơm). Viết trọn từ này hết 13 nét.
Vì sao 米饭 lại có nghĩa “cơm (gạo nấu chín)”
米 mǐ - Mễ: gạo; mét (6 nét)
Cách nhớ: Bốn hạt (丷 và phẩy-mác) văng ra bốn góc quanh trục giữa (十) → kho 'gạo' = 米.
饭 fàn - Phạn: cơm, bữa cơm (7 nét)
Cách nhớ: Đồ ăn (饣) xới đi xới lại (反) trong nồi → bát 'cơm' = 饭.
Mẹo nhớ từ 米饭
米 (hạt gạo) + 饭 (đồ ăn) → gạo nấu thành đồ ăn = 'cơm' → 米饭.
Câu ví dụ với 米饭
我想吃米饭。
Wǒ xiǎng chī mǐfàn.
Tôi muốn ăn cơm.
Từ 米饭 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 7: Một tách trà đáng giá bao nhiêu?
- HSK 1 · 3.0 - Bài 6: Buổi chiều ở siêu thị
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 米饭 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.