Cách viết chữ 米 (mǐ)
- Hán-Việt:
- Mễ
- Nghĩa:
- gạo; mét
- Số nét:
- 6
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 米 (mǐ - Mễ) nghĩa là “gạo; mét”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 米 (bộ Mễ (gạo)). Chấm trái, phẩy phải trên đầu, rồi ngang, sổ, cuối là phẩy trái mác phải.
Thứ tự viết chữ 米 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Bộ thủ cấu thành chữ 米
米 - bộ Mễ (gạo): gạo, hạt
Cách nhớ: hạt gạo nổ bung bốn phía quanh chữ thập
Mẹo nhớ chữ 米
Bốn hạt gạo văng quanh trục 十 - gạo vung ra bốn phía → 米 = gạo. Người Trung mượn luôn 米 để phiên âm 'mét'.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 米
米饭 mǐfàn - cơm (gạo nấu chín)
我想吃米饭。 (Wǒ xiǎng chī mǐfàn.) - Tôi muốn ăn cơm.
米 mǐ - mét (đơn vị); gạo
他一米八几。 (Tā yì mǐ bā jǐ.) - Anh ấy cao một mét tám mấy.
米 mǐ - mét (đơn vị đo dài); gạo
她快一米了。 (Tā kuài yì mǐ le.) - Bé sắp cao một mét rồi.
毫米 háomǐ - mi-li-mét (mm)
一厘米等于十毫米。 (Yì límǐ děngyú shí háomǐ.) - Một xăng-ti-mét bằng mười mi-li-mét.
平方米 píngfāngmǐ - mét vuông
这间屋子有五十平方米。 (Zhè jiān wūzi yǒu wǔshí píngfāngmǐ.) - Gian phòng này rộng năm mươi mét vuông.
Chữ 米 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 7: Một tách trà đáng giá bao nhiêu?
- HSK 2 - Bài 7: Bát mì khuya là của ai?
- HSK 3 - Bài 8: Tấm áo nào hợp sắc bình minh?
- HSK 6 - Bài 33: Ánh sáng lạ trong đêm, là điềm báo gì?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 米
- Giáo trình HSK 1 nào tốt nhất? Chuẩn HSK vs Boya - Lộ trình HSK1
- Đề thi HSK 1: cấu trúc, thang điểm và đề mẫu chuẩn - Lộ trình HSK1
Luyện viết chữ 米 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store