Cách viết chữ 料 (liào)
- Hán-Việt:
- Liệu
- Nghĩa:
- vật liệu, nguyên liệu; liệu trước
- Số nét:
- 10
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 料 (liào - Liệu) nghĩa là “vật liệu, nguyên liệu; liệu trước”, gồm 10 nét và được ghép từ bộ 米 (chữ (biến thể đoạn tơ)), 斗 (bộ Đẩu (cái đấu đong)). Viết 米 bên trái, rồi 斗 (đấu đong) bên phải. Mẹo: gạo trái, đấu đong phải.
Thứ tự viết chữ 料 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Viết thử chữ 料 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(liào - vật liệu, nguyên liệu; liệu trước)
Nét 1/10
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 料
米 - chữ (biến thể đoạn tơ): các đoạn nối
Cách nhớ: những mối tơ nối lại
斗 - bộ Đẩu (cái đấu đong): dụng cụ đong
Cách nhớ: hai chấm, một ngang một sổ - cái đấu có cán
Mẹo nhớ chữ 料
Lấy đấu (斗) đong gạo (米) → cân đo 'nguyên liệu' = 料.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 料
饮料 yǐnliào - đồ uống, thức uống
桌子上放着很多饮料。 (Zhuōzi shang fàngzhe hěn duō yǐnliào.) - Trên bàn bày rất nhiều đồ uống.
材料 cáiliào - tài liệu, hồ sơ; vật liệu
这是他们的材料,您看看。 (Zhè shì tāmen de cáiliào, nín kànkan.) - Đây là hồ sơ của họ, ngài xem thử.
塑料袋 sùliàodài - túi ni-lông, túi nhựa
拒绝使用塑料袋,对环境保护有很大的作用。 (Jùjué shǐyòng sùliàodài, duì huánjìng bǎohù yǒu hěn dà de zuòyòng.) - Từ chối dùng túi ni-lông có tác dụng lớn trong bảo vệ môi trường.
原料 yuánliào - nguyên liệu
萝卜饼的原料便做成了。 (Luóbo bǐng de yuánliào biàn zuò chéng le.) - Thế là nguyên liệu của bánh củ cải đã làm xong.
不料 búliào - không ngờ, nào ngờ
他辛苦买下了这套房子,不料被一把大火烧得一干二净。 (Tā xīnkǔ mǎixià le zhè tào fángzi, búliào bèi yì bǎ dàhuǒ shāo de yìgān-èrjìng.) - Anh ấy vất vả mua được căn nhà này, không ngờ bị một trận hỏa hoạn thiêu sạch sành sanh.
预料 yùliào - dự liệu, lường trước, dự kiến
这个结果谁也没有预料到。 (Zhège jiéguǒ shéi yě méiyǒu yùliào dào.) - Kết quả này không ai lường trước được.
调料 tiáoliào - gia vị, đồ nêm
厨师巧用调料,使人们尝不出食品的原味。 (Chúshī qiǎo yòng tiáoliào, shǐ rénmen cháng bù chū shípǐn de yuánwèi.) - Đầu bếp khéo dùng gia vị, khiến người ta nếm không ra vị gốc của món ăn.
意料 yìliào - dự liệu, lường trước, đoán định
这次考试,他出人意料考了第一名。 (Zhè cì kǎoshì, tā chūrén-yìliào kǎo le dì-yī míng.) - Kỳ thi này, anh ấy bất ngờ đỗ hạng nhất ngoài dự liệu của mọi người.
饮料 yǐnliào - đồ uống, thức uống
桌子上放着很多饮料。 (Zhuōzi shang fàngzhe hěn duō yǐnliào.) - Trên bàn bày rất nhiều đồ uống.
料 liào - nguyên liệu, vật liệu (材料, 饮料)
这个菜的料很新鲜。 (Zhège cài de liào hěn xīnxiān.) - Nguyên liệu của món này rất tươi.
Chữ 料 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 3: Bữa sáng ven hồ vừa ngọt vừa tươi?
- HSK 4 - Bài 3: Xin việc ở cổ trấn, sao khó thế?
- HSK 4 - Bài 14: Giữ Giang Nam xanh là trách nhiệm của ai?
- HSK 5 - Bài 31: Bánh củ cải quê hương sưởi ấm đông xa
- HSK 6 - Bài 7: Cơm Bắc canh Nam, ai sành hơn ai?
- HSK 6 - Bài 8: Người hiền lành, rốt cuộc có thắng nổi?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 米 (chữ (biến thể đoạn tơ))
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Nói về bộ 米 (chữ (biến thể đoạn tơ))
- Bài tập tiếng Trung: 20 bài luyện viết chuẩn có đáp án - Nói về bộ 米 (chữ (biến thể đoạn tơ))
Luyện viết chữ 料 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
