Kai Hanzi

Cách viết chữ (fàn)

Hán-Việt:
Phạn
Nghĩa:
cơm, bữa cơm
Số nét:
7
Cấp:
HSK 1
Phồn thể:

Chữ (fàn - Phạn) nghĩa là “cơm, bữa cơm”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 饣 (bộ Thực (ăn) đứng), 反 (chữ Phản (lật lại)). Viết 饣 bên trái (phẩy → gập-móc → hất), rồi 反 bên phải (ngang → phẩy → phẩy → mác). Mẹo: bên ăn bên lật xới.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(fàn - cơm, bữa cơm)

Nét 1/7

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 饭

  • - bộ Thực (ăn) đứng: thức ăn, ăn uống

    Cách nhớ: dạng rút gọn của 食 - bên cơm

  • - chữ Phản (lật lại): trở lại, lật

    Cách nhớ: tay (又) lật dưới mái dốc (厂)

Mẹo nhớ chữ

Đồ ăn (饣) xới đi xới lại (反) trong nồi → bát 'cơm' = 饭.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 饭店 fàndiàn - nhà hàng; khách sạn

    我们在饭店门口见面。 (Wǒmen zài fàndiàn ménkǒu jiànmiàn.) - Chúng tôi gặp nhau ở cửa nhà hàng.

  • 米饭 mǐfàn - cơm (gạo nấu chín)

    我想吃米饭。 (Wǒ xiǎng chī mǐfàn.) - Tôi muốn ăn cơm.

  • 吃饭 chīfàn - ăn cơm, dùng bữa

    你几点吃饭? (Nǐ jǐ diǎn chīfàn?) - Bạn mấy giờ ăn cơm?

  • 饭店 fàndiàn - nhà hàng; khách sạn

    我们在饭店门口见面。 (Wǒmen zài fàndiàn ménkǒu jiànmiàn.) - Chúng tôi gặp nhau ở cửa nhà hàng.

  • 做饭 zuòfàn - nấu cơm, nấu ăn

    妈妈在家做饭。 (Māma zài jiā zuò fàn.) - Mẹ đang nấu cơm ở nhà.

  • 晚饭 wǎnfàn - bữa tối

    晚饭以后我看书。 (Wǎnfàn yǐhòu wǒ kàn shū.) - Sau bữa tối tôi đọc sách.

  • 早饭 zǎofàn - bữa sáng

    我早饭吃面条儿。 (Wǒ zǎofàn chī miàntiáor.) - Bữa sáng tôi ăn mì.

  • 午饭 wǔfàn - bữa trưa

    我们十二点吃午饭。 (Wǒmen shí'èr diǎn chī wǔfàn.) - Chúng tôi ăn trưa lúc 12 giờ.

  • fàn - cơm, bữa ăn

    我们一起吃饭吧。 (Wǒmen yìqǐ chī fàn ba.) - Chúng ta cùng ăn cơm nhé.

  • 米饭 mǐfàn - cơm (gạo nấu chín)

    我想吃米饭。 (Wǒ xiǎng chī mǐfàn.) - Tôi muốn ăn cơm.

  • 饭馆 fànguǎn - quán cơm, nhà hàng

    这家饭馆的菜很好吃。 (Zhè jiā fànguǎn de cài hěn hǎochī.) - Món ở quán này rất ngon.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 7: Một tách trà đáng giá bao nhiêu?
  • HSK 1 - Bài 10: Trước giờ Tý, bí mật hé mở
  • HSK 1 - Bài 14: Cả bọn ra phố lớn ngoài trấn

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan