Kai Hanzi

Cách viết chữ (guǎn)

Hán-Việt:
Quán
Nghĩa:
toà nhà lớn (quán, viện, sảnh)
Số nét:
11
Cấp:
HSK 2
Phồn thể:

Chữ (guǎn - Quán) nghĩa là “toà nhà lớn (quán, viện, sảnh)”, gồm 11 nét và được ghép từ bộ 饣 (bộ Thực (ăn) đứng), 官 (chữ Quan (quan lại)). Viết 饣 bên trái trước (phẩy → ngang-móc → nét gập), rồi 官 bên phải (宀 mái trên → phần dưới). Mẹo: thức ăn trái, quan công phải.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(guǎn - toà nhà lớn (quán, viện, sảnh))

Nét 1/11

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 馆

  • - bộ Thực (ăn) đứng: thức ăn, ăn uống

    Cách nhớ: dạng rút gọn của 食 - bên cơm

  • - chữ Quan (quan lại): quan chức, nhà công

    Cách nhớ: 宀 mái nhà che dãy phòng (㠯) - chốn công đường

Mẹo nhớ chữ

Toà nhà công (官) có dọn cả đồ ăn (饣) cho khách → 'quán, viện' nơi tụ họp = 馆.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 宾馆 bīnguǎn - khách sạn, nhà khách

    新京宾馆离这儿不远。 (Xīnjīng Bīnguǎn lí zhèr bù yuǎn.) - Khách sạn Tân Kinh cách đây không xa.

  • 图书馆 túshūguǎn - thư viện

    我去图书馆借本书。 (Wǒ qù túshūguǎn jiè běn shū.) - Tôi đi thư viện mượn một quyển sách.

  • 大使馆 dàshǐguǎn - đại sứ quán

    他在大使馆工作。 (Tā zài dàshǐguǎn gōngzuò.) - Anh ấy làm việc ở đại sứ quán.

  • 宾馆 bīnguǎn - khách sạn, nhà khách

    王经理住在悦来宾馆。 (Wáng jīnglǐ zhù zài Yuèlái Bīnguǎn.) - Giám đốc Vương ở tại khách sạn Duyệt Lai.

  • 饭馆 fànguǎn - quán cơm, nhà hàng

    这家饭馆的菜很好吃。 (Zhè jiā fànguǎn de cài hěn hǎochī.) - Món ở quán này rất ngon.

  • 体育馆 tǐyùguǎn - nhà thi đấu, nhà thể thao

    体育馆在学校北边。 (Tǐyùguǎn zài xuéxiào běibian.) - Nhà thi đấu ở phía bắc trường.

  • 图书馆 túshūguǎn - thư viện

    我去图书馆借本书。 (Wǒ qù túshūguǎn jiè běn shū.) - Tôi đi thư viện mượn một quyển sách.

  • 宾馆 bīnguǎn - khách sạn, nhà khách

    新京宾馆离这儿不远。 (Xīnjīng Bīnguǎn lí zhèr bù yuǎn.) - Khách sạn Tân Kinh cách đây không xa.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 13: Lạc đường nơi phố thị lạ
  • HSK 3 - Bài 10: Thư viện sớm: thích đọc gì đọc nấy?
  • HSK 4 - Bài 8: Lòng người theo mưa đi đâu thế?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan