Cách viết chữ 饮 (yǐn)
- Hán-Việt:
- Ẩm
- Nghĩa:
- uống
- Số nét:
- 7
- Cấp:
- HSK 3
- Phồn thể:
- 飲
Chữ 饮 (yǐn - Ẩm) nghĩa là “uống”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 饣 (bộ Thực (ăn) đứng), 欠 (bộ Khiếm (há miệng)). Viết 饣 bên trái, rồi 欠 bên phải. Mẹo: đồ ăn trái, há miệng hớp phải.
Thứ tự viết chữ 饮 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
Viết thử chữ 饮 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(yǐn - uống)
Nét 1/7
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 饮
饣 - bộ Thực (ăn) đứng: thức ăn, ăn uống
Cách nhớ: dạng rút gọn của 食 - bên cơm
欠 - bộ Khiếm (há miệng): há miệng, thiếu
Cách nhớ: người há miệng ngáp, hơi phả ra
Mẹo nhớ chữ 饮
Bên mâm thức (饣), há miệng (欠) hớp vào → 'uống' = 饮.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 饮
饮料 yǐnliào - đồ uống, thức uống
桌子上放着很多饮料。 (Zhuōzi shang fàngzhe hěn duō yǐnliào.) - Trên bàn bày rất nhiều đồ uống.
饮食 yǐnshí - ăn uống, ẩm thực
青少年处于身体发育时期,饮食要注意营养。 (Qīngshàonián chǔyú shēntǐ fāyù shíqī, yǐnshí yào zhùyì yíngyǎng.) - Thanh thiếu niên đang tuổi phát triển, ăn uống phải chú ý dinh dưỡng.
饮料 yǐnliào - đồ uống, thức uống
桌子上放着很多饮料。 (Zhuōzi shang fàngzhe hěn duō yǐnliào.) - Trên bàn bày rất nhiều đồ uống.
Chữ 饮 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 3: Bữa sáng ven hồ vừa ngọt vừa tươi?
- HSK 6 - Bài 7: Cơm Bắc canh Nam, ai sành hơn ai?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 饣 (bộ Thực (ăn) đứng)
- Giáo trình HSK 3 nào tốt? Chuẩn HSK vs Boya - Lộ trình HSK3
- HSK 3.0 viết tay: 1.200 chữ theo chuẩn gốc, từ cấp 1 - Lộ trình HSK3
Luyện viết chữ 饮 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
