Từ 秋天 (qiūtiān) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Thu Thiên
Nghĩa:
mùa thu
Từ loại:
danh từ
Tổng số nét:
13
Cấp:
HSK 3

秋天 (qiūtiān - Thu Thiên) nghĩa là “mùa thu”, ghép từ (mùa thu) + (trời, bầu trời; ngày). Viết trọn từ này hết 13 nét.

Vì sao 秋天 lại có nghĩa “mùa thu

  • qiū - Thu: mùa thu (9 nét)

    Cách nhớ: Cây lúa (禾) chín vàng dưới nắng nóng như lửa (火) → mùa gặt, 'mùa thu' = 秋.

  • tiān - Thiên: trời, bầu trời; ngày (4 nét)

    Cách nhớ: Người to lớn (大) đội thêm một vạch (一) trên đầu - cái gì cao hơn cả người? 'Bầu trời' = 天.

    Xem thứ tự viết chữ từng nét

Mẹo nhớ từ 秋天

秋 (lúa chín dưới nắng) + 天 (trời/mùa) → mùa lúa chín, trời hanh nắng → 'mùa thu' = 秋天.

Câu ví dụ với 秋天

她去年秋天出生的。

Tā qùnián qiūtiān chūshēng de.

Cô bé sinh vào mùa thu năm ngoái.

Từ 秋天 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 4: Tây Hồ đổi sắc theo mùa nào?
  • HSK 3 · 3.0 - Bài 12: Công viên bốn mùa

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 秋天 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store

Từ liên quan dùng chung chữ