Từ 怎么 (zěnme) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Chẩm Ma
- Nghĩa:
- thế nào, làm sao
- Từ loại:
- đại từ nghi vấn
- Tổng số nét:
- 12
- Cấp:
- HSK 1
怎么 (zěnme - Chẩm Ma) nghĩa là “thế nào, làm sao”, ghép từ 怎 (sao, thế nào) + 么 (trợ từ (trong 怎么, 什么)). Viết trọn từ này hết 12 nét.
Vì sao 怎么 lại có nghĩa “thế nào, làm sao”
怎 zěn - Chẩm: sao, thế nào (9 nét)
Cách nhớ: Trong tim (心) bỗng chợt (乍) dấy lên thắc mắc → hỏi 'làm sao' = 怎.
么 me - Ma: trợ từ (trong 怎么, 什么) (3 nét)
Cách nhớ: Một phẩy (丿) nhẹ rồi cuộn nhỏ (厶) khép lại → trợ từ đuôi câu 'me' = 么.
Mẹo nhớ từ 怎么
怎 (lòng (心) chợt (乍) bối rối) + 么 (âm đuôi nhẹ) → bụng dạ băn khoăn hỏi 'thế nào' = 怎么.
Câu ví dụ với 怎么
这个字怎么读?
Zhège zì zěnme dú?
Chữ này đọc thế nào?
Từ 怎么 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 5: Viết sai một nét, cười cả quán
- HSK 1 · 3.0 - Bài 6: Buổi chiều ở siêu thị
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 怎么 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.