Cách viết chữ 怎 (zěn)
- Hán-Việt:
- Chẩm
- Nghĩa:
- sao, thế nào
- Số nét:
- 9
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 怎 (zěn - Chẩm) nghĩa là “sao, thế nào”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ 乍 (chữ Sạ (chợt, vội)), 心 (bộ Tâm (tim)). Viết 乍 trên trước (phẩy → ngang → sổ → ngang → ngang), rồi 心 dưới (chấm → móc → ba chấm). Mẹo: ý nghĩ chợt đến đặt trên trái tim.
Thứ tự viết chữ 怎 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Bộ thủ cấu thành chữ 怎
乍 - chữ Sạ (chợt, vội): bỗng nhiên, chợt
Cách nhớ: nét phẩy rồi mấy ngang - như giật mình chợt nghĩ
心 - bộ Tâm (tim): trái tim, tấm lòng
Cách nhớ: quả tim với những nét chấm như nhịp đập
Mẹo nhớ chữ 怎
Trong tim (心) bỗng chợt (乍) dấy lên thắc mắc → hỏi 'làm sao' = 怎.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 怎
怎么样 zěnmeyàng - như thế nào, ra sao
明天天气怎么样? (Míngtiān tiānqì zěnmeyàng?) - Thời tiết ngày mai thế nào?
怎么 zěnme - thế nào, làm sao
这个字怎么读? (Zhège zì zěnme dú?) - Chữ này đọc thế nào?
Chữ 怎 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 5: Viết sai một nét, cười cả quán
- HSK 1 - Bài 11: Trời Giang Nam trở mặt
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Học tiếng Trung giao tiếp: 4 bước chuẩn cho người mới - Có nhắc tới chữ 怎
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 怎
- Quy tắc bút thuận trên trước dưới sau chuẩn (kèm ví dụ) - Nói về bộ 心 (bộ Tâm (tim))
Luyện viết chữ 怎 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store