Cách viết chữ 您 (nín)
- Hán-Việt:
- Nâm
- Nghĩa:
- ngài (bạn - kính ngữ)
- Số nét:
- 11
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 您 (nín - Nâm) nghĩa là “ngài (bạn - kính ngữ)”, gồm 11 nét và được ghép từ bộ 你 (chữ Nễ (bạn)), 心 (bộ Tâm (trái tim)). Viết 你 ở trên trước (亻 rồi 尔), rồi 心 ở dưới (chấm trái → móc-cong → chấm giữa → chấm phải). Mẹo: bạn ở trên, trái tim kính trọng đỡ dưới.
Thứ tự viết chữ 您 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Viết thử chữ 您 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(nín - ngài (bạn - kính ngữ))
Nét 1/11
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 您
你 - chữ Nễ (bạn): bạn, ngươi
Cách nhớ: người (亻) bên chữ 尔 - chữ 'bạn'
心 - bộ Tâm (trái tim): tấm lòng, suy nghĩ
Cách nhớ: ba chấm quanh nét móc - trái tim với mấy giọt cảm xúc
Mẹo nhớ chữ 您
Đặt chữ 'bạn' (你) lên trên một trái tim (心) → gọi nhau bằng cả tấm lòng = 'ngài' = 您.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 您
您 nín - ngài, ông/bà (cách xưng hô kính trọng)
您好! (Nín hǎo!) - Chào ngài/Chào ạ!
您 nín - ngài, ông/bà (cách xưng hô kính trọng)
您好! (Nín hǎo!) - Chào ngài/Chào ạ!
Chữ 您 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 1: Kẻ lạ va phải ta bên cầu đá
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Xin chào tiếng Trung: 你好, 您好 và cách viết chữ 好 - Có nhắc tới chữ 您
- Cảm ơn tiếng Trung: 谢谢 và cách viết chữ 谢 - Có nhắc tới chữ 您
- Chúc mừng sinh nhật tiếng Trung: 生日快乐 & 8 câu chúc hay - Nói về bộ 你 (chữ Nễ (bạn))
Luyện viết chữ 您 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
