Kai Hanzi

Cách viết chữ (xīn)

Hán-Việt:
Tâm
Nghĩa:
tim, lòng, tâm
Số nét:
4
Cấp:
HSK 3

Chữ (xīn - Tâm) nghĩa là “tim, lòng, tâm”, gồm 4 nét và được ghép từ bộ 心 (bộ Tâm (trái tim)). Viết nét móc cong (nằm) trước, rồi ba chấm: trái → giữa → phải. Mẹo: vẽ chiếc nôi tim rồi rắc ba nhịp đập.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(xīn - tim, lòng, tâm)

Nét 1/4

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Chữ 心 là chữ độc thể

Chữ không ghép từ chữ nào nhỏ hơn - bản thân nó là một bộ thủ, nên học nhớ nguyên nét thay vì tách phần.

  • - bộ Tâm (trái tim): tấm lòng, suy nghĩ

    Cách nhớ: ba chấm quanh nét móc - trái tim với mấy giọt cảm xúc

Mẹo nhớ chữ

Một móc cong ôm lấy ba chấm như giọt máu nóng → quả 'tim' = 心.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 小心 xiǎoxīn - cẩn thận, để ý

    爬山的时候要小心点儿。 (Páshān de shíhou yào xiǎoxīn diǎnr.) - Lúc leo núi phải cẩn thận một chút.

  • 放心 fàngxīn - yên tâm, an tâm

    你放心,我一定不会迟到。 (Nǐ fàngxīn, wǒ yídìng bú huì chídào.) - Bạn yên tâm, tôi nhất định sẽ không đến muộn.

  • 关心 guānxīn - quan tâm, chăm lo

    我的老师很关心我。 (Wǒ de lǎoshī hěn guānxīn wǒ.) - Thầy giáo của tôi rất quan tâm đến tôi.

  • 担心 dānxīn - lo lắng, lo nghĩ

    妈妈担心孩子的身体。 (Māma dānxīn háizi de shēntǐ.) - Mẹ lo lắng cho sức khỏe của con.

  • 伤心 shāngxīn - đau lòng, buồn bã

    听到这个消息,他非常伤心。 (Tīngdào zhège xiāoxi, tā fēicháng shāngxīn.) - Nghe tin này, anh ấy rất đau lòng.

  • 信心 xìnxīn - lòng tin, sự tự tin

    一定要对自己有信心。 (Yídìng yào duì zìjǐ yǒu xìnxīn.) - Nhất định phải có lòng tin vào bản thân.

  • 心情 xīnqíng - tâm trạng, tâm tư

    今天天气好,我的心情也很好。 (Jīntiān tiānqì hǎo, wǒ de xīnqíng yě hěn hǎo.) - Hôm nay trời đẹp, tâm trạng tôi cũng rất tốt.

  • 开心 kāixīn - vui vẻ, vui lòng

    大家都玩儿得很开心。 (Dàjiā dōu wánr de hěn kāixīn.) - Mọi người đều chơi rất vui vẻ.

  • 耐心 nàixīn - kiên nhẫn, sự nhẫn nại

    教孩子写字要有耐心。 (Jiāo háizi xiězì yào yǒu nàixīn.) - Dạy trẻ viết chữ phải có kiên nhẫn.

  • 粗心 cūxīn - cẩu thả, bất cẩn

    不要用“粗心”这种词批评他。 (Búyào yòng "cūxīn" zhè zhǒng cí pīpíng tā.) - Đừng dùng từ "cẩu thả" như vậy để phê bình trẻ.

  • 心脏 xīnzàng - trái tim (cơ quan)

    他的心脏一直很健康。 (Tā de xīnzàng yìzhí hěn jiànkāng.) - Trái tim anh ấy luôn rất khoẻ mạnh.

  • 赏心悦目 shǎngxīnyuèmù - đẹp mắt vui lòng, làm vui lòng đẹp mắt

    三种萝卜看起来赏心悦目。 (Sān zhǒng luóbo kàn qǐlái shǎngxīnyuèmù.) - Ba loại củ cải nhìn vào thật đẹp mắt vui lòng.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 11: Dọn sang nhà mới sao mà rối?
  • HSK 3 - Bài 18: Chuyện nhà ai nối chuyện nhà ai?
  • HSK 3 - Bài 19: Đi xa, cuối cùng nhận ra điều gì?
  • HSK 3 - Bài 20: Bí mật con dấu hình hạc là của ai?
  • HSK 4 - Bài 3: Xin việc ở cổ trấn, sao khó thế?
  • HSK 4 - Bài 8: Lòng người theo mưa đi đâu thế?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan