Cách viết chữ (xiǎng)

Hán-Việt:
Tưởng
Nghĩa:
nghĩ, muốn, nhớ
Số nét:
13
Cấp:
HSK 1

Chữ (xiǎng - Tưởng) nghĩa là “nghĩ, muốn, nhớ”, gồm 13 nét và được ghép từ bộ 相 (chữ Tương (xem xét)), 心 (bộ Tâm (tim)). Viết 相 trên (木 → 目), rồi 心 dưới. Mẹo: nhìn rồi để bụng mà nghĩ.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - chữ Tương (xem xét): mắt nhìn cây, gợi âm

    Cách nhớ: 木 (cây) thêm 目 (mắt) - ngắm

  • - bộ Tâm (tim): trái tim, tấm lòng

    Cách nhớ: quả tim với những nét chấm như nhịp đập

Mẹo nhớ chữ

Mắt ngắm cây (相) rồi lòng (心) ngẫm → 'nghĩ, mong' = 想.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • xiǎng - muốn; nghĩ, nhớ

    我想喝茶。 (Wǒ xiǎng hē chá.) - Tôi muốn uống trà.

  • 理想 lǐxiǎng - lý tưởng, mơ ước

    为了自己的理想,放弃一些东西也值得。 (Wèile zìjǐ de lǐxiǎng, fàngqì yìxiē dōngxi yě zhídé.) - Vì lý tưởng của mình, từ bỏ vài thứ cũng đáng.

  • 思想 sīxiǎng - tư tưởng, suy nghĩ

    在他们的思想中,忙等于成功。 (Zài tāmen de sīxiǎng zhōng, máng děngyú chénggōng.) - Trong tư tưởng của họ, bận rộn nghĩa là thành công.

  • 感想 gǎnxiǎng - cảm tưởng, cảm nghĩ

    看到这里,你有什么感想和体会呢? (Kàndào zhèlǐ, nǐ yǒu shénme gǎnxiǎng hé tǐhuì ne?) - Đọc đến đây, bạn có cảm tưởng và cảm nhận gì?

  • 想象 xiǎngxiàng - tưởng tượng, hình dung

    我不能想象她喝醉了会是什么样子。 (Wǒ bù néng xiǎngxiàng tā hē zuì le huì shì shénme yàngzi.) - Tôi không thể tưởng tượng cô ấy say rượu trông sẽ thế nào.

  • 幻想 huànxiǎng - ảo tưởng, mơ tưởng

    不符合实际的幻想都不能解决问题。 (Bù fúhé shíjì de huànxiǎng dōu bùnéng jiějué wèntí.) - Những ảo tưởng không thực tế đều không giải quyết được vấn đề.

  • 梦想 mèngxiǎng - giấc mơ, mơ ước, ước mơ

    他从小就有当老师的梦想。 (Tā cóngxiǎo jiù yǒu dāng lǎoshī de mèngxiǎng.) - Từ nhỏ anh ấy đã có ước mơ làm giáo viên.

  • 妄想 wàngxiǎng - hoang tưởng, ảo tưởng, mơ tưởng hão

    秦始皇曾妄想长生不老。 (Qín Shǐhuáng céng wàngxiǎng chángshēng-bùlǎo.) - Tần Thuỷ Hoàng từng hoang tưởng sẽ trường sinh bất lão.

  • 联想 liánxiǎng - liên tưởng

    提起杭州,人们就联想到西湖。 (Tíqǐ Hángzhōu, rénmen jiù liánxiǎng dào Xīhú.) - Nhắc đến Hàng Châu, người ta liền liên tưởng tới Tây Hồ.

  • 着想 zhuóxiǎng - nghĩ cho, suy nghĩ vì (lợi ích của ai)

    我们考虑问题,办事情,要多为他人着想。 (Wǒmen kǎolǜ wèntí, bàn shìqing, yào duō wèi tārén zhuóxiǎng.) - Khi suy xét vấn đề, làm việc, chúng ta phải nghĩ cho người khác nhiều hơn.

  • 想方设法 xiǎngfāng-shèfǎ - tìm mọi cách, xoay đủ phương kế

    有困难不怕,只要我们想方设法克服就行了。 (Yǒu kùnnan bú pà, zhǐyào wǒmen xiǎngfāng-shèfǎ kèfú jiù xíng le.) - Có khó khăn không sợ, chỉ cần chúng ta tìm mọi cách khắc phục là được.

  • 设想 shèxiǎng - giả thiết, tưởng tượng, hình dung

    设想你是两千年以前的人,你会怎么办。 (Shèxiǎng nǐ shì liǎng qiān nián yǐqián de rén, nǐ huì zěnme bàn.) - Giả sử bạn là người của hai nghìn năm trước, bạn sẽ làm gì.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 7: Một tách trà đáng giá bao nhiêu?
  • HSK 4 - Bài 9: Ai gan dạ vượt sóng giữa dòng sông?
  • HSK 5 - Bài 2: Rời nhà, ngược về phương bắc
  • HSK 5 - Bài 7: Tình cờ gặp người si mê chữ Hán
  • HSK 5 - Bài 8: Bận trăm việc, rốt cuộc cũng lên đường
  • HSK 5 - Bài 29: Có cạnh tranh, mới có lớn mạnh

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan