Cách viết chữ 息 (xī)
- Hán-Việt:
- Tức
- Nghĩa:
- thở; ngừng nghỉ; tin tức
- Số nét:
- 10
- Cấp:
- HSK 2
Chữ 息 (xī - Tức) nghĩa là “thở; ngừng nghỉ; tin tức”, gồm 10 nét và được ghép từ bộ 自 (bộ Tự (mũi)), 心 (bộ Tâm (trái tim)). Viết 自 trên trước (phẩy → khung 目 với các ngang trong), rồi 心 dưới (chấm trái → móc → 2 chấm phải). Mẹo: mũi trên, tim dưới.
Thứ tự viết chữ 息 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Viết thử chữ 息 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(xī - thở; ngừng nghỉ; tin tức)
Nét 1/10
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 息
自 - bộ Tự (mũi): cái mũi, bản thân
Cách nhớ: cái mũi nằm giữa mặt, người Hoa chỉ mũi để nói 'tôi'
心 - bộ Tâm (trái tim): tấm lòng, suy nghĩ
Cách nhớ: ba chấm quanh nét móc - trái tim với mấy giọt cảm xúc
Mẹo nhớ chữ 息
Hơi thở từ mũi (自) lắng xuống tới tận tim (心) → thở chậm mà 'nghỉ' = 息.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 息
休息 xiūxi - nghỉ ngơi
他这几天很忙,没有时间休息。 (Tā zhè jǐ tiān hěn máng, méiyǒu shíjiān xiūxi.) - Mấy hôm nay anh ấy rất bận, không có thời gian nghỉ ngơi.
消息 xiāoxi - tin tức, tin tức
马经理让我告诉大家一个好消息。 (Mǎ jīnglǐ ràng wǒ gàosu dàjiā yí ge hǎo xiāoxi.) - Giám đốc Mã bảo tôi báo mọi người một tin vui.
信息 xìnxī - thông tin, tin tức
打开网站,任何信息都可以马上获得。 (Dǎkāi wǎngzhàn, rènhé xìnxī dōu kěyǐ mǎshàng huòdé.) - Mở trang web ra, bất kỳ thông tin nào cũng có thể có ngay.
川流不息 chuānliú-bùxī - (người, xe) qua lại không ngớt, dòng chảy liên tục như sông
大街上人来人往,车辆川流不息。 (Dàjiē shàng rén lái rén wǎng, chēliàng chuānliú-bùxī.) - Trên phố người qua kẻ lại, xe cộ nườm nượp không ngớt.
出息 chūxi - triển vọng, tương lai sáng sủa; chí khí
父母总是希望孩子长大以后能有出息。 (Fùmǔ zǒngshì xīwàng háizi zhǎng dà yǐhòu néng yǒu chūxi.) - Cha mẹ luôn mong con cái lớn lên sẽ có triển vọng, nên người.
作息 zuòxī - làm việc và nghỉ ngơi (lịch sinh hoạt)
为了叫同学们睡个午觉,学校调整了作息时间。 (Wèile jiào tóngxuémen shuì ge wǔjiào, xuéxiào tiáozhěng le zuòxī shíjiān.) - Để học sinh ngủ trưa, nhà trường đã điều chỉnh giờ giấc sinh hoạt.
休息 xiūxi - nghỉ ngơi
您先休息,明天再谈生意。 (Nín xiān xiūxi, míngtiān zài tán shēngyi.) - Ngài nghỉ ngơi trước, ngày mai hãy bàn chuyện làm ăn.
利息 lìxī - tiền lãi, lợi tức (khoản tiền; lãi suất là 利率)
这笔贷款的利息怎么算? (Zhè bǐ dàikuǎn de lìxī zěnme suàn?) - Khoản vay này lãi tính thế nào?
休息 xiūxi - nghỉ ngơi
他这几天很忙,没有时间休息。 (Tā zhè jǐ tiān hěn máng, méiyǒu shíjiān xiūxi.) - Mấy hôm nay anh ấy rất bận, không có thời gian nghỉ ngơi.
Chữ 息 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 5: Khuya rồi còn giúp nhau việc gì?
- HSK 4 - Bài 4: Buôn bán có dễ như mình tưởng?
- HSK 4 - Bài 18: Điện thoại, mật khẩu, cuộc sống số hoá?
- HSK 6 - Bài 9: Buông điện thoại xuống, sao khó đến thế?
- HSK 6 - Bài 26: Buôn bán thời nay, luật chơi đã đổi?
- HSK 6 - Bài 31: Dù khó vạn lần, vẫn có người dấn bước?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Chúc mừng sinh nhật tiếng Trung: 生日快乐 & 8 câu chúc hay - Nói về bộ 心 (bộ Tâm (trái tim))
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 心 (bộ Tâm (trái tim))
- Đề thi HSKK trung cấp: cấu trúc 3 phần & đề mẫu chuẩn - Nói về bộ 心 (bộ Tâm (trái tim))
Luyện viết chữ 息 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
