Cách viết chữ ()

Hán-Việt:
Tự
Nghĩa:
tự, bản thân; từ
Số nét:
6
Cấp:
HSK 2

Chữ ( - Tự) nghĩa là “tự, bản thân; từ”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 自 (bộ Tự (mũi)). Viết phẩy trên → rồi 目 (sổ → gập → ba ngang trong → ngang đáy). Mẹo: chỉ mũi lên rồi vẽ con mắt.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Tự (mũi): cái mũi, tự mình

    Cách nhớ: người xưa chỉ vào mũi khi nói về chính mình

Mẹo nhớ chữ

Người Hán chỉ vào mũi (phẩy trên 目) để nói về 'chính mình' → 自.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 自行车 zìxíngchē - xe đạp

    门外的自行车是谁的? (Mén wài de zìxíngchē shì shuí de?) - Chiếc xe đạp ngoài cửa là của ai?

  • 自己 zìjǐ - bản thân, chính mình

    你要照顾好自己。 (Nǐ yào zhàogù hǎo zìjǐ.) - Bạn phải chăm sóc tốt cho chính mình.

  • 自行车 zìxíngchē - xe đạp

    我打算买一辆自行车。 (Wǒ dǎsuàn mǎi yí liàng zìxíngchē.) - Tôi định mua một chiếc xe đạp.

  • 来自 láizì - đến từ, xuất phát từ

    你一个来自美国的留学生唱得这么好。 (Nǐ yí ge láizì Měiguó de liúxuéshēng chàng de zhème hǎo.) - Bạn là du học sinh đến từ Mỹ mà hát hay thế này.

  • 自信 zìxìn - tự tin

    汉语就能越说越自信。 (Hànyǔ jiù néng yuè shuō yuè zìxìn.) - Tiếng Trung càng nói càng tự tin.

  • 自然 zìrán - tự nhiên; đương nhiên

    人们会很自然地想起爱情。 (Rénmen huì hěn zìrán de xiǎngqǐ àiqíng.) - Người ta sẽ rất tự nhiên nghĩ đến tình yêu.

  • 自杀 zìshā - tự sát, tự tử

    她也想过要自杀。 (Tā yě xiǎng guò yào zìshā.) - Cô ấy cũng từng nghĩ đến chuyện tự tử.

  • 自由 zìyóu - tự do

    在这里你可以自由地画画。 (Zài zhèlǐ nǐ kěyǐ zìyóu de huàhuà.) - Ở đây bạn có thể tự do vẽ tranh.

  • 亲自 qīnzì - đích thân, tự mình

    鲁迅不但会吃,还会亲自动手做。 (Lǔ Xùn búdàn huì chī, hái huì qīnzì dòngshǒu zuò.) - Lỗ Tấn không chỉ biết ăn mà còn tự tay vào bếp.

  • 出自 chūzì - xuất phát từ, do... mà ra

    这句话出自一本古书。 (Zhè jù huà chūzì yì běn gǔshū.) - Câu này xuất phát từ một cuốn sách cổ.

  • 自私 zìsī - ích kỷ

    你可能觉得继母很自私。 (Nǐ kěnéng juéde jìmǔ hěn zìsī.) - Có thể bạn thấy người mẹ kế rất ích kỷ.

  • 自豪 zìháo - tự hào, hãnh diện

    老舍自豪地说这就是知识。 (Lǎo Shě zìháo de shuō zhè jiùshì zhīshi.) - Lão Xá tự hào nói đây chính là kiến thức.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 13: Lạc đường nơi phố thị lạ
  • HSK 3 - Bài 11: Dọn sang nhà mới sao mà rối?
  • HSK 3 - Bài 16: Nếu phải chọn, lòng quyết ra sao?
  • HSK 4 - Bài 1: Cá Chép đến, Giang Nam đón?
  • HSK 4 - Bài 13: Tiếng trống Kinh kịch vang vì sao?
  • HSK 4 - Bài 16: Dám hỏi: đường đời rốt cuộc ở đâu?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan