Cách viết chữ 鼻 (bí)
- Hán-Việt:
- Tị
- Nghĩa:
- mũi, cái mũi
- Số nét:
- 14
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 鼻 (bí - Tị) nghĩa là “mũi, cái mũi”, gồm 14 nét và được ghép từ bộ 自 (bộ Tự (mũi)), 畀 (bộ Tý (trao cho)). Viết 自 trên, rồi 畀 dưới (田 → 丌). Mẹo: mũi trên, tay đỡ dưới.
Thứ tự viết chữ 鼻 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
Bộ thủ cấu thành chữ 鼻
自 - bộ Tự (mũi): cái mũi, tự mình
Cách nhớ: người xưa chỉ vào mũi khi nói về chính mình
畀 - bộ Tý (trao cho): giao phó
Cách nhớ: 田 trên: chân tay đờ ra
Mẹo nhớ chữ 鼻
Cái mũi (自) đặt trên đôi tay đỡ (畀) ở giữa mặt → 'cái mũi' = 鼻.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 鼻
鼻子 bízi - cái mũi
她的鼻子小小的。 (Tā de bízi xiǎoxiǎo de.) - Mũi của bé nho nhỏ.
鼻涕 bítì - nước mũi
他感冒很严重,直流鼻涕。 (Tā gǎnmào hěn yánzhòng, zhí liú bítì.) - Anh ấy bị cảm rất nặng, nước mũi chảy ròng ròng.
哭鼻子 kū bízi - mếu máo, khóc nhè
开始时很多同学会因为想家而哭鼻子。 (Kāishǐ shí hěnduō tóngxué huì yīnwèi xiǎng jiā ér kū bízi.) - Lúc đầu nhiều bạn vì nhớ nhà mà khóc nhè.
Chữ 鼻 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 5: Bạn ấy trông giống ai thế?
- HSK 6 - Bài 2: Để lại chùm chìa khoá, ta lên đường được chưa?
- HSK 6 - Bài 31: Dù khó vạn lần, vẫn có người dấn bước?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Quy tắc thứ tự nét áp dụng cho mọi chữ
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Hiểu bộ thủ để nhớ chữ theo cụm
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nhận mặt các nét cấu thành
Luyện viết chữ 鼻 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store