Cách viết chữ 咱 (zán)
- Hán-Việt:
- Trá
- Nghĩa:
- ta (gộp cả mình)
- Số nét:
- 9
- Cấp:
- HSK 4
Chữ 咱 (zán - Trá) nghĩa là “ta (gộp cả mình)”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ 口 (bộ Khẩu (miệng)), 自 (bộ Tự (mũi)). Viết 口 bên trái, rồi 自 bên phải (phẩy → 目). Mẹo: miệng kể luôn cả bản thân vào.
Thứ tự viết chữ 咱 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Viết thử chữ 咱 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(zán - ta (gộp cả mình))
Nét 1/9
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 咱
口 - bộ Khẩu (miệng): cái miệng
Cách nhớ: ô vuông như cái miệng
自 - bộ Tự (mũi): cái mũi, bản thân
Cách nhớ: cái mũi nằm giữa mặt, người Hoa chỉ mũi để nói 'tôi'
Mẹo nhớ chữ 咱
Miệng (口) nói gộp cả 'mình' (自) vào → 'chúng ta' = 咱.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 咱
咱们 zánmen - chúng ta, chúng mình
星期天咱们同学聚会。 (Xīngqītiān zánmen tóngxué jùhuì.) - Chủ nhật chúng ta họp lớp.
咱们 zánmen - chúng ta, chúng mình
星期天咱们同学聚会。 (Xīngqītiān zánmen tóngxué jùhuì.) - Chủ nhật chúng ta họp lớp.
Chữ 咱 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 3: Xin việc ở cổ trấn, sao khó thế?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề: 10 nhóm hay, dễ nhớ - Nói về bộ 口 (bộ Khẩu (miệng))
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 口 (bộ Khẩu (miệng))
- Đề thi HSKK trung cấp: cấu trúc 3 phần & đề mẫu chuẩn - Nói về bộ 口 (bộ Khẩu (miệng))
Luyện viết chữ 咱 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
