Từ 生活 (shēnghuó) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Sinh Hoạt
- Nghĩa:
- cuộc sống, sinh hoạt
- Từ loại:
- danh từ
- Tổng số nét:
- 14
- Cấp:
- HSK 3
生活 (shēnghuó - Sinh Hoạt) nghĩa là “cuộc sống, sinh hoạt”, ghép từ 生 (sinh ra, nảy sinh; sống) + 活 (sống; linh hoạt). Viết trọn từ này hết 14 nét.
Vì sao 生活 lại có nghĩa “cuộc sống, sinh hoạt”
生 shēng - Sinh: sinh ra, nảy sinh; sống (5 nét)
Cách nhớ: Mầm (丿) vươn lên khỏi đất (土) → sự sống 'nảy sinh' = 生.
活 huó - Hoạt: sống; linh hoạt (9 nét)
Cách nhớ: Có nước (氵) cho cái lưỡi (舌) uống thì mới 'sống' được → sống = 活.
Mẹo nhớ từ 生活
生 (sống) + 活 (sống động) → trạng thái đang 'sống' → cuộc sống = 生活.
Câu ví dụ với 生活
我的生活已经很有意思了。
Wǒ de shēnghuó yǐjīng hěn yǒuyìsi le.
Cuộc sống của tôi đã rất thú vị rồi.
Từ 生活 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 18: Chuyện nhà ai nối chuyện nhà ai?
- HSK 4 - Bài 1: Cá Chép đến, Giang Nam đón?
- HSK 3 · 3.0 - Bài 11: Hôm có cuộc họp
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 生活 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.