Từ 生意 (shēngyi) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Sinh Ý
- Nghĩa:
- việc buôn bán, kinh doanh
- Từ loại:
- danh từ
- Tổng số nét:
- 18
- Cấp:
- HSK 4
生意 (shēngyi - Sinh Ý) nghĩa là “việc buôn bán, kinh doanh”, ghép từ 生 (sinh ra, nảy sinh; sống) + 意 (ý nghĩ, ý muốn). Viết trọn từ này hết 18 nét.
Vì sao 生意 lại có nghĩa “việc buôn bán, kinh doanh”
生 shēng - Sinh: sinh ra, nảy sinh; sống (5 nét)
Cách nhớ: Mầm (丿) vươn lên khỏi đất (土) → sự sống 'nảy sinh' = 生.
意 yì - Ý: ý nghĩ, ý muốn (13 nét)
Cách nhớ: Âm thanh (立+日 = 音) vang lên từ trái tim (心) → điều con tim muốn nói = 'ý' = 意.
Mẹo nhớ từ 生意
生 (làm ra, sinh lợi) + 意 (lòng tính toán) → việc làm ăn 'buôn bán' = 生意.
Câu ví dụ với 生意
上次那个公司的生意终于谈成了。
Shàng cì nàge gōngsī de shēngyi zhōngyú tán chéng le.
Vụ làm ăn với công ty lần trước cuối cùng đã bàn xong.
Từ 生意 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 4: Buôn bán có dễ như mình tưởng?
- Nhập Thị - Giới thiệu bản thân & công ty
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 生意 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.