Từ 满意 (mǎnyì) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Mãn Ý
Nghĩa:
hài lòng, vừa ý
Từ loại:
động từ / tính từ
Tổng số nét:
26
Cấp:
HSK 3

满意 (mǎnyì - Mãn Ý) nghĩa là “hài lòng, vừa ý”, ghép từ (đầy, tràn đầy) + (ý nghĩ, ý muốn). Viết trọn từ này hết 26 nét.

Vì sao 满意 lại có nghĩa “hài lòng, vừa ý

Mẹo nhớ từ 满意

满 (nước tràn đầy) + 意 (ý trong lòng) → lòng đầy vừa ý → 'hài lòng' = 满意.

Câu ví dụ với 满意

她对这个房子很满意。

Tā duì zhège fángzi hěn mǎnyì.

Cô ấy rất hài lòng với căn nhà này.

Từ 满意 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 6: Ai nhanh hơn ai quanh hồ?
  • Thương Đạo - Dịch vụ khách hàng
  • HSK 3 · 3.0 - Bài 4: Kỳ nghỉ đi đâu

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 满意 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store

Từ liên quan dùng chung chữ