Từ 得意 (déyì) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Đắc Ý
Nghĩa:
đắc ý, hí hửng, tự mãn
Từ loại:
tính từ
Tổng số nét:
24
Cấp:
HSK 4

得意 (déyì - Đắc Ý) nghĩa là “đắc ý, hí hửng, tự mãn”, ghép từ (được, đạt được; (trợ từ bổ ngữ)) + (ý nghĩ, ý muốn). Viết trọn từ này hết 24 nét.

Vì sao 得意 lại có nghĩa “đắc ý, hí hửng, tự mãn

  • de - Đắc: được, đạt được; (trợ từ bổ ngữ) (11 nét)

    Cách nhớ: Bước đi (彳) tới khi trời sáng (旦), ra tay (寸) cầm lấy → 'đạt được' = 得.

    Xem thứ tự viết chữ từng nét

  • - Ý: ý nghĩ, ý muốn (13 nét)

    Cách nhớ: Âm thanh (立+日 = 音) vang lên từ trái tim (心) → điều con tim muốn nói = 'ý' = 意.

    Xem thứ tự viết chữ từng nét

Mẹo nhớ từ 得意

得 (được) + 意 (ý muốn) → được như ý → vẻ mặt 'đắc ý' = 得意.

Câu ví dụ với 得意

看你得意的样子!

Kàn nǐ déyì de yàngzi!

Nhìn cái vẻ đắc ý của anh kìa!

Từ 得意 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 14: Giữ Giang Nam xanh là trách nhiệm của ai?

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 得意 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store

Từ liên quan dùng chung chữ