Từ 获得 (huòdé) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Hoạch Đắc
- Nghĩa:
- giành được, đạt được
- Từ loại:
- động từ
- Tổng số nét:
- 21
- Cấp:
- HSK 4
获得 (huòdé - Hoạch Đắc) nghĩa là “giành được, đạt được”, ghép từ 获 (thu được, bắt được) + 得 (được, đạt được; (trợ từ bổ ngữ)). Viết trọn từ này hết 21 nét.
Vì sao 获得 lại có nghĩa “giành được, đạt được”
获 huò - Hoạch: thu được, bắt được (10 nét)
Cách nhớ: Chó săn (犭) lùa trong bụi cỏ (艹) tóm được con mồi → 'thu được, bắt được' = 获.
得 de - Đắc: được, đạt được; (trợ từ bổ ngữ) (11 nét)
Cách nhớ: Bước đi (彳) tới khi trời sáng (旦), ra tay (寸) cầm lấy → 'đạt được' = 得.
Mẹo nhớ từ 获得
获 (thu được, săn được) + 得 (được) → 'giành được' = 获得.
Câu ví dụ với 获得
今天过生日的朋友可以获得礼物。
Jīntiān guò shēngrì de péngyou kěyǐ huòdé lǐwù.
Bạn nào sinh nhật hôm nay có thể nhận được quà.
Từ 获得 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 6: Đồng tiền này, đáng hay không đáng?
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 获得 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.