Từ 愿意 (yuànyì) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Nguyện Ý
- Nghĩa:
- sẵn lòng, bằng lòng, muốn
- Từ loại:
- động từ
- Tổng số nét:
- 27
- Cấp:
- HSK 3
愿意 (yuànyì - Nguyện Ý) nghĩa là “sẵn lòng, bằng lòng, muốn”, ghép từ 愿 (mong, ước nguyện; bằng lòng) + 意 (ý nghĩ, ý muốn). Viết trọn từ này hết 27 nét.
Vì sao 愿意 lại có nghĩa “sẵn lòng, bằng lòng, muốn”
愿 yuàn - Nguyện: mong, ước nguyện; bằng lòng (14 nét)
Cách nhớ: Từ tận nguồn (原) trái tim (心) dâng lên điều mong → 'ước nguyện, sẵn lòng' = 愿.
意 yì - Ý: ý nghĩ, ý muốn (13 nét)
Cách nhớ: Âm thanh (立+日 = 音) vang lên từ trái tim (心) → điều con tim muốn nói = 'ý' = 意.
Mẹo nhớ từ 愿意
愿 (mong muốn) + 意 (ý) → từ trong 'ý' mà 'mong' → sẵn lòng = 愿意.
Câu ví dụ với 愿意
我更愿意在家看电视。
Wǒ gèng yuànyì zài jiā kàn diànshì.
Tôi thích ở nhà xem tivi hơn.
Từ 愿意 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 16: Nếu phải chọn, lòng quyết ra sao?
- HSK 3 · 3.0 - Bài 11: Hôm có cuộc họp
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 愿意 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.