Kai Hanzi

Cách viết chữ (yuàn)

Hán-Việt:
Nguyện
Nghĩa:
mong, ước nguyện; bằng lòng
Số nét:
14
Cấp:
HSK 3

Chữ (yuàn - Nguyện) nghĩa là “mong, ước nguyện; bằng lòng”, gồm 14 nét và được ghép từ bộ 原 (chữ Nguyên (nguồn gốc)), 心 (bộ Tâm (trái tim)). Viết 原 trên (厂 bao ngoài, 白 + 小 bên trong), rồi 心 dưới đáy. Mẹo: nguồn trên, tim dưới.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(yuàn - mong, ước nguyện; bằng lòng)

Nét 1/14

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 愿

  • - chữ Nguyên (nguồn gốc): nguồn, ban đầu

    Cách nhớ: vách núi (厂) có suối nguồn chảy ra

  • - bộ Tâm (trái tim): tấm lòng, suy nghĩ

    Cách nhớ: ba chấm quanh nét móc - trái tim với mấy giọt cảm xúc

Mẹo nhớ chữ

Từ tận nguồn (原) trái tim (心) dâng lên điều mong → 'ước nguyện, sẵn lòng' = 愿.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 愿意 yuànyì - sẵn lòng, bằng lòng, muốn

    我更愿意在家看电视。 (Wǒ gèng yuànyì zài jiā kàn diànshì.) - Tôi thích ở nhà xem tivi hơn.

  • 请愿书 qǐngyuànshū - đơn thỉnh nguyện, kiến nghị thư

    他们请大家在请愿书上签字。 (Tāmen qǐng dàjiā zài qǐngyuànshū shàng qiānzì.) - Họ mời mọi người ký tên vào đơn thỉnh nguyện.

  • 志愿者 zhìyuànzhě - tình nguyện viên

    这次活动招募了很多志愿者。 (Zhè cì huódòng zhāomùle hěn duō zhìyuànzhě.) - Hoạt động lần này tuyển mộ rất nhiều tình nguyện viên.

  • 愿望 yuànwàng - nguyện vọng, mong ước

    自然醒最符合我们的愿望。 (Zìrán xǐng zuì fúhé wǒmen de yuànwàng.) - Tỉnh giấc tự nhiên là phù hợp nhất với mong ước của chúng ta.

  • 自愿 zìyuàn - tự nguyện

    她是自愿去山区支教的。 (Tā shì zìyuàn qù shānqū zhījiào de.) - Cô ấy tự nguyện đến vùng núi dạy học tình nguyện.

  • 宁愿 nìngyuàn - thà rằng, thà... còn hơn

    我的姐姐宁愿不结婚也不想将就。 (Wǒ de jiějie nìngyuàn bù jiéhūn yě bù xiǎng jiāngjiu.) - Chị tôi thà không kết hôn chứ không muốn cho qua loa đại khái.

  • 心甘情愿 xīngān-qíngyuàn - tâm cam tình nguyện - hoàn toàn vui lòng, tự nguyện làm

    他心甘情愿为儿子输血。 (Tā xīngānqíngyuàn wèi érzi shūxuè.) - Ông ấy hoàn toàn tự nguyện hiến máu cho con trai.

  • 祝愿 zhùyuàn - cầu chúc (trang trọng)

    祝愿大家身体健康,生意兴隆! (Zhùyuàn dàjiā shēntǐ jiànkāng, shēngyi xīnglóng!) - Cầu chúc mọi người sức khỏe dồi dào, làm ăn phát đạt!

  • 愿意 yuànyì - sẵn lòng, bằng lòng, muốn

    我更愿意在家看电视。 (Wǒ gèng yuànyì zài jiā kàn diànshì.) - Tôi thích ở nhà xem tivi hơn.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 16: Nếu phải chọn, lòng quyết ra sao?
  • HSK 5 - Bài 10: Tiếng chuông sớm quấy giấc lữ khách
  • HSK 5 - Bài 15: Từng bước nhỏ, qua được ngưỡng cửa lớn
  • HSK 5 - Bài 16: Lấy tắc trị tắc, nghe ngược mà xuôi
  • HSK 5 - Bài 23: Cân nặng, ăn kiêng - cãi mãi không thôi
  • HSK 6 - Bài 12: Vì con thú hoang, ai dám lên tiếng?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan