Từ 生病 (shēngbìng) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Sinh Bệnh
- Nghĩa:
- đổ bệnh, ốm
- Từ loại:
- động từ
- Tổng số nét:
- 15
- Cấp:
- HSK 2
生病 (shēngbìng - Sinh Bệnh) nghĩa là “đổ bệnh, ốm”, ghép từ 生 (sinh ra, nảy sinh; sống) + 病 (bệnh, ốm đau). Viết trọn từ này hết 15 nét.
Vì sao 生病 lại có nghĩa “đổ bệnh, ốm”
生 shēng - Sinh: sinh ra, nảy sinh; sống (5 nét)
Cách nhớ: Mầm (丿) vươn lên khỏi đất (土) → sự sống 'nảy sinh' = 生.
病 bìng - Bệnh: bệnh, ốm đau (10 nét)
Cách nhớ: Người sốt nóng như lửa (丙) phải nằm liệt trong gian bệnh (疒) → 'bệnh' = 病.
Mẹo nhớ từ 生病
生 (nảy sinh ra) + 病 (cơn bệnh nằm trên giường) → 'sinh ra bệnh, đổ bệnh' = 生病.
Câu ví dụ với 生病
你很少生病,是不是喜欢运动?
Nǐ hěn shǎo shēngbìng, shì bú shì xǐhuān yùndòng?
Bạn rất ít khi ốm, có phải thích vận động không?
Từ 生病 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 6: Vì sao cả quán cùng đổ bệnh?
- HSK 1 · 3.0 - Bài 12: Trời trở lạnh
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 生病 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.