Kai Hanzi

Cách viết chữ (bìng)

Hán-Việt:
Bệnh
Nghĩa:
bệnh, ốm đau
Số nét:
10
Cấp:
HSK 2

Chữ (bìng - Bệnh) nghĩa là “bệnh, ốm đau”, gồm 10 nét và được ghép từ bộ 疒 (bộ Nạch (bệnh tật)), 丙 (chữ Bính (hạng ba/lửa)). Viết bộ 疒 trước (chấm → ngang → phẩy → 2 chấm), rồi 丙 bên trong (ngang → sổ → khung có 人). Mẹo: giường bệnh trùm lấy người sốt.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(bìng - bệnh, ốm đau)

Nét 1/10

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 病

  • - bộ Nạch (bệnh tật): ốm nằm liệt giường

    Cách nhớ: mái hiên 广 thêm hai chấm - người nằm bệnh

  • - chữ Bính (hạng ba/lửa): thứ ba, ngọn lửa trong người

    Cách nhớ: một ngang che, bên trong có người 人 ở khung

Mẹo nhớ chữ

Người sốt nóng như lửa (丙) phải nằm liệt trong gian bệnh (疒) → 'bệnh' = 病.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 生病 shēngbìng - đổ bệnh, ốm

    你很少生病,是不是喜欢运动? (Nǐ hěn shǎo shēngbìng, shì bú shì xǐhuān yùndòng?) - Bạn rất ít khi ốm, có phải thích vận động không?

  • 毛病 máobìng - khuyết điểm, tật xấu, hỏng hóc

    他的毛病是只会讲大道理。 (Tā de máobìng shì zhǐ huì jiǎng dà dàolǐ.) - Khuyết điểm của anh ta là chỉ biết nói đạo lý suông.

  • 疾病 jíbìng - bệnh tật, bệnh

    预防疾病比治疗更重要。 (Yùfáng jíbìng bǐ zhìliáo gèng zhòngyào.) - Phòng bệnh quan trọng hơn chữa bệnh.

  • 疾病 jíbìng - bệnh tật, tật bệnh

    他不知自己得了什么疾病。 (Tā bùzhī zìjǐ déle shénme jíbìng.) - Anh ấy không biết mình đã mắc phải bệnh gì.

  • 病假 bìngjià - nghỉ ốm

    他发烧了,今天请病假。 (Tā fāshāo le, jīntiān qǐng bìngjià.) - Anh ấy sốt rồi, hôm nay xin nghỉ ốm.

  • 生病 shēngbìng - đổ bệnh, ốm

    你很少生病,是不是喜欢运动? (Nǐ hěn shǎo shēngbìng, shì bú shì xǐhuan yùndòng?) - Bạn rất ít khi ốm, có phải thích vận động không?

  • 看病 kànbìng - khám bệnh, đi khám

    他去医院看病。 (Tā qù yīyuàn kànbìng.) - Anh ấy tới bệnh viện khám bệnh.

  • bìng - bệnh; ốm

    他病了,今天没来。 (Tā bìng le, jīntiān méi lái.) - Anh ấy ốm rồi, hôm nay không tới.

  • 病人 bìngrén - người bệnh, bệnh nhân

    医院里有很多病人。 (Yīyuàn lǐ yǒu hěn duō bìngrén.) - Trong bệnh viện có rất nhiều bệnh nhân.

  • 病人 bìngrén - người bệnh, bệnh nhân

    医院里有很多病人。 (Yīyuàn lǐ yǒu hěn duō bìngrén.) - Trong bệnh viện có rất nhiều bệnh nhân.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 6: Vì sao cả quán cùng đổ bệnh?
  • HSK 5 - Bài 7: Tình cờ gặp người si mê chữ Hán
  • HSK 5 - Bài 11: Bàn binh trên giấy, được tích sự gì?
  • HSK 6 - Bài 14: Điều kỳ diệu, hoá ra ngay bên cạnh?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan