Từ 看病 (kànbìng) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Khán Bệnh
- Nghĩa:
- khám bệnh, đi khám
- Từ loại:
- động từ
- Tổng số nét:
- 19
看病 (kànbìng - Khán Bệnh) nghĩa là “khám bệnh, đi khám”, ghép từ 看 (nhìn, xem, coi) + 病 (bệnh, ốm đau). Viết trọn từ này hết 19 nét.
Vì sao 看病 lại có nghĩa “khám bệnh, đi khám”
看 kàn - Khán: nhìn, xem, coi (9 nét)
Cách nhớ: Đưa bàn tay (手) lên che nắng trên con mắt (目) để 'nhìn' cho rõ → 看.
病 bìng - Bệnh: bệnh, ốm đau (10 nét)
Cách nhớ: Người sốt nóng như lửa (丙) phải nằm liệt trong gian bệnh (疒) → 'bệnh' = 病.
Mẹo nhớ từ 看病
看 (xem) + 病 (bệnh) → xem cái bệnh, tuỳ vai mà là 'đi khám' hay 'khám cho'.
Câu ví dụ với 看病
他去医院看病。
Tā qù yīyuàn kànbìng.
Anh ấy tới bệnh viện khám bệnh.
Từ 看病 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 · 3.0 - Bài 12: Trời trở lạnh
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 看病 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.