Từ 看见 (kànjiàn) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Khán Kiến
Nghĩa:
nhìn thấy, trông thấy
Từ loại:
động từ
Tổng số nét:
13
Cấp:
HSK 1

看见 (kànjiàn - Khán Kiến) nghĩa là “nhìn thấy, trông thấy”, ghép từ (nhìn, xem, coi) + (thấy, gặp). Viết trọn từ này hết 13 nét.

Vì sao 看见 lại có nghĩa “nhìn thấy, trông thấy

Mẹo nhớ từ 看见

看 (đưa tay che mắt mà nhìn) + 见 (thấy được) → 'nhìn thấy' → 看见.

Câu ví dụ với 看见

你看见张先生了吗?

Nǐ kànjiàn Zhāng xiānsheng le ma?

Bạn có thấy ông Trương không?

Từ 看见 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 13: Nàng Hàn mua gì mà nhiều thế?
  • HSK 1 · 3.0 - Bài 8: Con mèo trong phòng

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 看见 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store

Từ liên quan dùng chung chữ