Kai Hanzi

Cách viết chữ (kàn)

Hán-Việt:
Khán
Nghĩa:
nhìn, xem, coi
Số nét:
9
Cấp:
HSK 1

Chữ (kàn - Khán) nghĩa là “nhìn, xem, coi”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ 手 (bộ Thủ (tay) biến thể), 目 (bộ Mục (con mắt)). Viết phần tay 手 trên (phẩy → ngang → ngang → ngang), rồi 目 dưới (sổ → gập → ba ngang). Mẹo: tay che trên, mắt nhìn dưới.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(kàn - nhìn, xem, coi)

Nét 1/9

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 看

  • - bộ Thủ (tay) biến thể: bàn tay

    Cách nhớ: dạng bẹt của 手 đặt trên đầu

  • - bộ Mục (con mắt): con mắt

    Cách nhớ: con mắt dựng đứng có hai vạch trong

Mẹo nhớ chữ

Đưa bàn tay (手) lên che nắng trên con mắt (目) để 'nhìn' cho rõ → 看.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 看见 kànjiàn - nhìn thấy, trông thấy

    你看见张先生了吗? (Nǐ kànjiàn Zhāng xiānsheng le ma?) - Bạn có thấy ông Trương không?

  • kàn - xem, nhìn, đọc

    我喜欢看书。 (Wǒ xǐhuān kàn shū.) - Tôi thích đọc sách.

  • 看法 kànfǎ - cách nhìn, quan điểm

    要有自己的看法和判断。 (Yào yǒu zìjǐ de kànfǎ hé pànduàn.) - Phải có cách nhìn và phán đoán của riêng mình.

  • 看法 kànfǎ - quan điểm, cách nhìn

    大家对这个问题有不同的看法。 (Dàjiā duì zhège wèntí yǒu bùtóng de kànfǎ.) - Mọi người có những quan điểm khác nhau về vấn đề này.

  • 看不起 kànbuqǐ - coi thường, khinh thường

    我们不要总是看不起别人。 (Wǒmen búyào zǒngshì kànbuqǐ biérén.) - Chúng ta đừng luôn coi thường người khác.

  • 看待 kàndài - nhìn nhận, đối xử, đánh giá

    不要把我当小孩看待。 (Búyào bǎ wǒ dāng xiǎohái kàndài.) - Đừng đối xử với tôi như trẻ con.

  • 好看 hǎokàn - đẹp, đẹp mắt

    这个颜色真好看! (Zhège yánsè zhēn hǎokàn!) - Màu này đẹp thật!

  • 看见 kànjiàn - nhìn thấy, trông thấy

    你看见张先生了吗? (Nǐ kànjiàn Zhāng xiānsheng le ma?) - Bạn có thấy ông Trương không?

  • 看病 kànbìng - khám bệnh, đi khám

    他去医院看病。 (Tā qù yīyuàn kànbìng.) - Anh ấy tới bệnh viện khám bệnh.

  • 好看 hǎokàn - đẹp, dễ nhìn (nhìn thích mắt)

    这件衣服很好看。 (Zhè jiàn yīfu hěn hǎokàn.) - Bộ quần áo này rất đẹp.

  • kàn - xem, nhìn, đọc

    我喜欢看书。 (Wǒ xǐhuan kàn shū.) - Tôi thích đọc sách.

  • 看来 kànlái - xem ra, có vẻ

    看来今天会下雨。 (Kànlái jīntiān huì xià yǔ.) - Xem ra hôm nay trời sẽ mưa.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 6: Mẩu giấy hẹn ngày không tên
  • HSK 1 - Bài 13: Nàng Hàn mua gì mà nhiều thế?
  • HSK 4 - Bài 11: Bến đò đêm, ai còn thức đọc sách?
  • HSK 5 - Bài 12: Đi lúc đẹp nhất, nỡ hay không nỡ?
  • HSK 5 - Bài 15: Từng bước nhỏ, qua được ngưỡng cửa lớn
  • HSK 6 - Bài 35: Một đời người, gói trong mấy câu chuyện?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan